J. Dasilva
Hậu vệ ·
Coventry City F.C.
J. Dasilva, Coventry City F.C., mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 5.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
445Phút
6.82Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 3 (2)
- Chuyền chính xác
- 82%
- Tranh chấp thắng
- 15 / 30
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 5 | 1 | 0 | 6.82 | |
| 26/27 | 4 | 0 | 0 | 6.90 | |
| 25/26 | 43 | 0 | 3 | 6.86 | |
| 24/25 | 37 | 0 | 1 | 6.74 | |
| 23/24 | 42 | 0 | 3 | 6.87 | |
| 22/23 | 38 | 0 | 1 | 6.80 | |
| 21/22 | 37 | 1 | 4 | 6.62 | |
| 20/21 | 12 | 1 | 1 | 6.59 | |
| 19/20 | 25 | 0 | 2 | 6.85 | |
| 18/19 | 32 | 0 | 3 | 6.80 | |
| 17/18 | 44 | 0 | 0 | 6.85 | |
| 16/17 | 2 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 3
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2023 | Coventry City F.C. từ Bristol City F.C. | Tự do |
| 1 thg 7, 2019 | Bristol City F.C. từ Chelsea F.C. | |
| 9 thg 8, 2018 | Bristol City F.C. từ Chelsea F.C. | Cho mượn |
Danh hiệu6
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| UEFA Youth League2015/2016, 2014/2015 | 2 | |
| Tournoi Maurice Revello2018 | 1 | |
| UEFA U19 Championship2016/2017 | 1 | |
| League Cup2014/2015 | 1 | |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh2014/2015 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 3
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương mắt cá | 3 thg 9, 2025 | 12 thg 9, 2025 | 10 |
| Va chạm | 23 thg 7, 2025 | 26 thg 7, 2025 | 4 |
| Chấn thương cơ | 24 thg 11, 2024 | 25 thg 11, 2024 | 2 |