J. Coburn
Tiền đạo ·
Millwall F.C.
J. Coburn, Millwall F.C., mùa này — bàn thắng: 2, kiến tạo: 0, trận: 5.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
2Bàn
0Kiến tạo
380Phút
7.43Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 7 (5)
- Chuyền chính xác
- 54%
- Tranh chấp thắng
- 27 / 52
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 5 | 2 | 0 | 7.43 | |
| 25/26 | 31 | 10 | 0 | 6.69 | |
| 24/25 | 4 | 1 | 1 | 6.20 | |
| 23/24 | 25 | 5 | 1 | 6.73 | |
| 22/23 | 40 | 10 | 2 | 6.79 | |
| 21/22 | 22 | 5 | 0 | 6.58 | |
| 20/21 | 15 | 11 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2025 | Middlesbrough từ Millwall F.C. | |
| 1 thg 7, 2025 | Millwall F.C. từ Middlesbrough | Chuyển nhượng |
| 29 thg 6, 2025 | Middlesbrough từ Millwall F.C. | Hết hạn cho mượn |
| 30 thg 8, 2024 | Millwall F.C. từ Middlesbrough | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2023 | Middlesbrough từ Bristol Rovers F.C. | |
| 1 thg 9, 2022 | Bristol Rovers F.C. từ Middlesbrough | Cho mượn |
Danh hiệu
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| U18 Premier League Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 7
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Gãy xương | 1 thg 12, 2024 | 17 thg 2, 2025 | 79 |
| Va chạm | 24 thg 11, 2024 | 26 thg 11, 2024 | 3 |
| Lý do khác | 7 thg 11, 2024 | 8 thg 11, 2024 | 2 |
| Chấn thương bắp chân | 15 thg 9, 2024 | 18 thg 10, 2024 | 34 |
| Chấn thương háng | 5 thg 2, 2024 | 3 thg 5, 2024 | 89 |
| Chấn thương háng | 10 thg 1, 2024 | 19 thg 1, 2024 | 10 |
| Chấn thương chân | 10 thg 12, 2023 | 22 thg 12, 2023 | 13 |