H. Csiszár
Tiền vệ ·
Inter Milano W
H. Csiszár, Inter Milano W, mùa này — bàn thắng: 3, kiến tạo: 2, trận: 28.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
3Bàn
2Kiến tạo
1.240Phút
6.78Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 14 (6)
- Chuyền chính xác
- 74%
- Tranh chấp thắng
- 60 / 114
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 3 | 2 | 6.78 | |
| 24/25 | 9 | 0 | 1 | 7.12 | |
| 23/24 | 8 | 0 | 1 | 7.21 | |
| 22/23 | 8 | 0 | 1 | 7.21 | |
| 21/22 | 21 | 2 | 0 | ||
| 20/21 | 19 | 3 | 0 | ||
| 19/20 | 21 | 1 | 0 | ||
| 18/19 | 21 | 3 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 5 thg 7, 2026 | Atlético Madrid W từ Inter Milano W | Tự do |
| 29 thg 6, 2026 | Atlético Madrid W từ Inter Milano W | Tự do |
| 29 thg 6, 2026 | Csiszar Henrietta từ Inter Milano W | Tự do |
| 24 thg 7, 2021 | Inter Milano W từ Bayer Leverkusen W | Tự do |
Danh hiệu2
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Nöi NB I2013/2014 | 1 | |
| Nöi Magyar Kupa2013/2014 | 1 | |
| Serie A Women | 1 | |
| Turkish Women's Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Treo giò | 6 thg 4, 2025 | 8 thg 4, 2025 | 3 |