D. Zhalmukan
Tiền vệ ·
Kaisar
D. Zhalmukan, Kaisar, mùa này — bàn thắng: 2, kiến tạo: 0, trận: 13.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
2Bàn
0Kiến tạo
982Phút
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 2 | 0 | ||
| 24/25 | 12 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 24 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 6 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 26 | 2 | 0 | ||
| 20/21 | 13 | 2 | 0 | ||
| 19/20 | 9 | 2 | 0 | ||
| 18/19 | 11 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 5 | 1 | 0 | ||
| 16/17 | 30 | 7 | 0 | ||
| 15/16 | 31 | 4 | 0 | ||
| 14/15 | 3 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 9
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 12, 2025 | Zhalmukan Didar từ Kaisar | Tự do |
| 4 thg 4, 2022 | Kaisar từ FC Aktobe | Tự do |
| 7 thg 2, 2021 | FC Aktobe từ FC Astana | Tự do |
| 1 thg 1, 2019 | FC Astana từ FC Atyrau | |
| 1 thg 8, 2018 | FC Atyrau từ FC Astana | Cho mượn |
| 2 thg 4, 2018 | FC Aktobe từ FC Astana | Cho mượn |
| 1 thg 1, 2018 | FC Astana từ FC Tobol | |
| 7 thg 7, 2017 | FC Tobol từ FC Astana | Cho mượn |
| 1 thg 1, 2017 | FC Astana từ FC Aktobe |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2020, 2019, 2018 | 3 | 1 |
| Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan2019 | 1 | 1 |
| Cup | 2 | |
| 1. Division | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 24 thg 1, 2018 | 20 thg 2, 2018 | 28 |