D. Simani
Hậu vệ ·
FC Vaduz
D. Simani, FC Vaduz, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 8.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
703Phút
6.87Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 5 (0)
- Chuyền chính xác
- 87%
- Tranh chấp thắng
- 73 / 109
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 8 | 0 | 0 | 6.87 | |
| 25/26 | 2 | 0 | 0 | 6.85 | |
| 24/25 | 6 | 1 | 0 | ||
| 23/24 | 26 | 1 | 0 | 7.05 | |
| 22/23 | 23 | 0 | 0 | 6.85 | |
| 21/22 | 16 | 1 | 0 | ||
| 20/21 | 33 | 0 | 0 | 6.80 | |
| 19/20 | 37 | 6 | 0 | ||
| 18/19 | 33 | 3 | 0 | ||
| 17/18 | 34 | 3 | 0 |
Chuyển nhượng 3
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2024 | FC Vaduz từ FC Luzern | Tự do |
| 5 thg 1, 2022 | FC Luzern từ FC Vaduz | |
| 1 thg 7, 2019 | FC Vaduz từ Rapperswil |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| 1. Liga Promotion2016/2017 | 1 | |
| Challenge League | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương cổ | 8 thg 4, 2024 | 30 thg 6, 2024 | 84 |
| Ốm | 16 thg 2, 2024 | 17 thg 2, 2024 | 2 |