C. Ndiaye
Tiền đạo ·
PAOK FC
C. Ndiaye, PAOK FC, mùa này — bàn thắng: 2, kiến tạo: 0, trận: 7.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
2Bàn
0Kiến tạo
446Phút
6.81Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 8 (6)
- Chuyền chính xác
- 64%
- Tranh chấp thắng
- 36 / 75
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 7 | 2 | 0 | 6.81 | |
| 26/27 | 4 | 0 | 0 | 6.50 | |
| 25/26 | 29 | 9 | 1 | 6.72 | |
| 24/25 | 27 | 10 | 3 | 7.24 | |
| 23/24 | 16 | 6 | 3 | 6.87 | |
| 22/23 | 12 | 8 | 1 | 6.88 | |
| 21/22 | 30 | 14 | 3 | 6.90 | |
| 20/21 | 2 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 36 | 11 | 0 | ||
| 18/19 | 17 | 8 | 0 | ||
| 17/18 | 4 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 3 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 16 thg 8, 2026 | PAOK FC từ Samsunspor | Cho mượn |
| 12 thg 9, 2025 | Samsunspor từ Sao Đỏ Beograd | Chuyển nhượng |
| 4 thg 9, 2023 | Sao Đỏ Beograd từ Adana Demirspor | € 1.4M |
| 1 thg 2, 2023 | Adana Demirspor từ SHANGHAI SIPG | |
| 6 thg 4, 2022 | SHANGHAI SIPG từ Göztepe | |
| 1 thg 7, 2021 | Göztepe từ HNK Gorica | |
| 24 thg 8, 2020 | Göztepe từ HNK Gorica | Cho mượn |
| 11 thg 1, 2019 | HNK Gorica từ SK Beveren |
Danh hiệu5
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Cup2024/2025, 2023/2024 | 2 | |
| Super Liga2024/2025, 2023/2024 | 2 | |
| Arena Cup2020 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 3
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương bụng | 14 thg 2, 2022 | 20 thg 2, 2022 | 7 |
| Chấn thương đầu gối | 29 thg 4, 2021 | 7 thg 5, 2021 | 9 |
| Va chạm | 24 thg 11, 2020 | 29 thg 11, 2020 | 6 |