Arnau Comas

Arnau Comas

Hậu vệ · Deportivo La Coruna

Sinh 11 tháng 4, 2000 (26) · Tây Ban Nha · 191 cm · 83 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Sự nghiệp

Arnau Comas — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Deportivo La Coruna · Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha 0 0 0 0.00
25/26 Deportivo La Coruna · Segunda División 26 0 0 6.71
24/25 FC Basel 1893 · Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ 4 0 0 6.47
23/24 FC Basel 1893 · Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ 12 1 0 6.75
22/23 FC Basel 1893 · Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ 26 2 1 7.15
21/22 FC Barcelona B · Primera División RFEF - Group 2 29 0 0
19/20 Olot · Primera División RFEF - Group 4 17 0 0
18/19 F.C. Barcelona U19 · UEFA Youth League 6 0 0
17/18 F.C. Barcelona U19 · UEFA Youth League 6 0 0

Chuyển nhượng 6

Arnau Comas — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
4 thg 7, 2025 Deportivo La Coruna từ FC Basel 1893 Chuyển nhượng
3 thg 7, 2025 Deportivo La Coruna từ Basel Chuyển nhượng
1 thg 7, 2025 FC Basel 1893 từ SD Eibar Hết hạn cho mượn
31 thg 1, 2025 SD Eibar từ FC Basel 1893 Cho mượn
6 thg 7, 2022 FC Basel 1893 từ F.C. Barcelona
30 thg 8, 2019 Olot từ F.C. Barcelona Cho mượn

Danh hiệu2

Arnau Comas — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Trofeo Joan Gamper20211
UEFA Youth League2017/20181
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha1

Chấn thương và án treo giò 8

Arnau Comas — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương vai 13 thg 5, 2025 12 thg 7, 2025 61
Chấn thương cơ 13 thg 4, 2025 20 thg 4, 2025 8
Chấn thương vai 31 thg 3, 2025 11 thg 4, 2025 12
Ốm 18 thg 1, 2025 31 thg 1, 2025 14
Chấn thương vai 22 thg 9, 2024 22 thg 11, 2024 62
Ốm 25 thg 8, 2024 30 thg 8, 2024 6
Chấn thương đầu gối 23 thg 10, 2023 12 thg 4, 2024 173
Chấn thương đùi 7 thg 8, 2023 23 thg 9, 2023 48
Trang trận đấu