A. Muhammad
Tiền vệ ·
Niger
A. Muhammad, Niger, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 2.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
168Phút
6.63Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 1 (0)
- Chuyền chính xác
- 83%
- Tranh chấp thắng
- 7 / 16
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27/28 | 2 | 0 | 0 | 6.63 | |
| 26/27 | 5 | 0 | 0 | 6.92 | |
| 25/26 | 22 | 0 | 0 | 7.08 | |
| 24/25 | 3 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 18 | 0 | 2 | 7.35 | |
| 22/23 | 47 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 52 | 0 | 2 | ||
| 20/21 | 38 | 2 | 0 | ||
| 19/20 | 42 | 2 | 0 | ||
| 18/19 | 38 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 19 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 31 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 3
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2021 | Maccabi Haifa F.C. từ Beitar Jerusalem F.C. | |
| 27 thg 6, 2019 | Beitar Jerusalem F.C. từ Maccabi Netanya | |
| 1 thg 7, 2016 | Maccabi Netanya từ Beitar Tel Aviv Ramla |
Danh hiệu7
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Toto Cup Ligat Al2021, 2019 | 2 | 2 |
| Super Cup2023, 2021 | 2 | 1 |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Israel2022/2023, 2021/2022 | 2 | 1 |
| Liga Leumit2016/2017 | 1 | |
| State Cup | 2 |
Chấn thương và án treo giò 3
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Treo giò | 22 thg 5, 2025 | 24 thg 5, 2025 | 3 |
| Treo giò | 9 thg 1, 2025 | 11 thg 1, 2025 | 3 |
| Treo giò | 27 thg 8, 2023 | 29 thg 8, 2023 | 3 |