A. Caci
Tiền vệ ·
1. FSV Mainz 05
A. Caci, 1. FSV Mainz 05, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 2, trận: 5.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
2Kiến tạo
356Phút
7.02Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 3 (1)
- Chuyền chính xác
- 75%
- Tranh chấp thắng
- 12 / 25
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 5 | 0 | 2 | 7.02 | |
| 25/26 | 12 | 0 | 1 | 6.90 | |
| 24/25 | 35 | 1 | 7 | 7.01 | |
| 23/24 | 33 | 2 | 3 | 6.94 | |
| 22/23 | 36 | 2 | 1 | 6.92 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 3 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 1 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 34 | 0 | 1 | 6.72 | |
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 3 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 1
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2022 | 1. FSV Mainz 05 từ RC Strasbourg Alsace | Tự do |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Ligue 22016/2017 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 8
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Lý do khác | 25 thg 8, 2025 | 27 thg 8, 2025 | 3 |
| Chấn thương mắt cá | 27 thg 4, 2025 | 3 thg 5, 2025 | 7 |
| Chấn thương bụng | 11 thg 12, 2023 | 1 thg 1, 2024 | 22 |
| Va chạm | 13 thg 10, 2022 | 14 thg 10, 2022 | 2 |
| Chấn thương đùi | 5 thg 1, 2020 | 15 thg 3, 2020 | 71 |
| Va chạm | 1 thg 8, 2019 | 18 thg 10, 2019 | 79 |
| Chấn thương mắt cá | 12 thg 2, 2019 | 16 thg 2, 2019 | 5 |
| Va chạm | 14 thg 8, 2017 | 24 thg 8, 2017 | 11 |