Cavalry FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 3:5
·
Vancouver Whitecaps

Cavalry FC vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: Cavalry FC 1-1 Vancouver Whitecaps tại Canadian Championship, 26 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cavalry FC thắng 2, hòa 3, Vancouver Whitecaps thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Canadian Championship · Quarter-finals
Sân vận động
ATCO Field, Calgary, Alberta
Trọng tài
Y. Rudolf
Phong độ
DWWWW Cavalry FC
WWDLW Vancouver Whitecaps
  1. 40' M. Baldisimo
  2. HT0-0
  3. 47' C. Trafford
  4. 51' S. Berhalter R. Teibert
  5. 62' T. Ricketts R. Raposo
  6. 62' C. Dájome R. Gauld
  7. 63' J. Brown
  8. 67' S. Camargo J. Assi
  9. 67' V. Loturi C. Trafford
  10. 71' S. Berhalter
  11. 72' M. Bevan · E. Simmons 1-0
  12. 74' M. Godinho J. Brown
  13. 74' L. Owusu M. Baldisimo
  14. 85' 1-1 D. Klompphản lưới
  15. 90'+7 R. Veselinovic
  16. 90'+4 D. Norman B. Vliet
  17. 120'+1 1-2 L. Cavallini11m
  18. 120'+2 M. Bevan11m 2-2
  19. 120'+3 2-3 D. Caicedo11m
  20. 120'+4 J. Escalante11m 3-3
  21. 120'+5 3-4 C. Dájome11m
  22. 120'+6 E. Simmons11m 4-4
  23. 120'+7 4-5 L. Owusu11m
  24. 120'+8 A. Musse11mhỏng 11m
  25. 120'+9 4-6 C. Gutiérrez11m
  26. FT1-1

Đội hình

Cavalry FC HLV: T. Wheeldon
  1. 1M. Carducci
  2. 5M. Trafford
  3. 4D. Klomp
  4. 18B. Vliet ▼ 90'
  5. 25K. Yao
  6. 11J. Escalante
  7. 6C. Trafford ▼ 67'
  8. 15E. Simmons
  9. 21J. Assi ▼ 67'
  10. 13A. Musse
  11. 9M. Bevan

Dự bị 7

  1. 10S. Camargo ▲ 67'
  2. 16V. Loturi ▲ 67'
  3. 24D. Norman ▲ 90'
  4. 12J. Roloff
  5. 23A. Pepple
  6. 8E. Adekugbe
  7. 17B. Fisk
Vancouver Whitecaps HLV: V. Sartini
  1. 55C. Cropper
  2. 22É. Godoy
  3. 3C. Gutiérrez
  4. 4R. Veselinović
  5. 23J. Brown ▼ 74'
  6. 25R. Gauld ▼ 62'
  7. 33M. Baldisimo ▼ 74'
  8. 27R. Raposo ▼ 62'
  9. 31R. Teibert ▼ 51'
  10. 9L. Cavallini
  11. 7D. Caicedo

Dự bị 7

  1. 16S. Berhalter ▲ 51'
  2. 87T. Ricketts ▲ 62'
  3. 11C. Dájome ▲ 62'
  4. 2M. Godinho ▲ 74'
  5. 17L. Owusu ▲ 74'
  6. 26F. Jungwirth
  7. 40B. Alexander

Thống kê

01
40

So sánh

32Trận đấu38
44Ghi được46
38Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu