Vihren vs PFC CSKA Sofia II
Tỷ số chung cuộc: Vihren 1-1 PFC CSKA Sofia II tại Second League, 28 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vihren thắng 0, hòa 4, PFC CSKA Sofia II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 1
- Phong độ
- DWDWW Vihren
- WWDLW PFC CSKA Sofia II
- 7' S. Chatov
- 13' V. Bengyuzov
- 40' Y. Iliev
- 45' I. Tasev
- 45' ▲ Leo Pimenta ▼ B. Marinov
- HT0-0
- 58' 0-1 S. Nistorovphản lưới
- 62' ▲ A. Bastunov ▼ A. Tungarov
- 62' ▲ D. Manolev ▼ M. Ivov
- 62' ▲ K. Krastev ▼ M. Al Badarin
- 68' ▲ L. Kostov ▼ V. Kaymakanov
- 68' ▲ Y. Gilov ▼ G. B. Chorbadzhiyski
- 82' ▲ T. Kostadinov ▼ K. Hadzhiev
- 86' ▲ B. Petrov ▼ I. Tasev
- 90' Leo Pimenta
- 90'+3 ▲ K. Pulev ▼ A. Nikolov
- 90'+3 ▲ K. Yordanov ▼ R. Zhivkov
- 90' Leo Pimenta 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Nistorov
- 21A. Bashliev
- 25A. Kilov
- 26K. Hadzhiev▼ 82'
- 5I. Arsov
- 73V. Bengyuzov
- 22A. Tungarov▼ 62'
- 7M. Al Badarin▼ 62'
- 8M. Ivov▼ 62'
- 77B. Marinov▼ 45'
- 29P. Yordanov
Dự bị 9
- 99A. Mihaylov
- 6A. Bastunov▲ 62'
- 13A. Trenkov
- 19A. Veselinski
- 23D. Manolev▲ 62'
- 17Leo Pimenta▲ 45'
- 9K. Krastev▲ 62'
- 15I. Lazarov
- 10T. Kostadinov▲ 82'
- 1D. Nikolov
- 21A. Buchkov
- 14I. Dimitrov
- 4S. Chatov
- 15A. Tunchev
- 47A. Nikolov▼ 90'
- 80G. B. Chorbadzhiyski▼ 68'
- 7I. Tasev▼ 86'
- 10R. Zhivkov▼ 90'
- 11V. Kaymakanov▼ 68'
- 8Y. Iliev
Dự bị 9
- 12M. Kaishev
- 3L. Ivanov
- 98B. Petrov▲ 86'
- 27K. Pulev▲ 90'
- 18L. Kostov▲ 68'
- 77Y. Gilov▲ 68'
- 32K. Yordanov▲ 90'
- 23M. Sorakov
- 22R. Georgiev
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 15 - 7 | +8 | 15 | |
| 2 | 7 | 15 - 7 | +8 | 14 | |
| 3 | 7 | 9 - 4 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | 9 - 7 | +2 | 13 | |
| 5 | 7 | 12 - 8 | +4 | 11 | |
| 6 | 7 | 9 - 6 | +3 | 11 | |
| 7 | 7 | 7 - 4 | +3 | 11 | |
| 8 | 7 | 13 - 11 | +2 | 11 | |
| 9 | 7 | 13 - 10 | +3 | 10 | |
| 10 | 7 | 7 - 6 | +1 | 10 | |
| 11 | 7 | 7 - 9 | -2 | 10 | |
| 12 | 7 | 7 - 7 | 0 | 9 | |
| 13 | 7 | 12 - 13 | -1 | 8 | |
| 14 | 7 | 5 - 8 | -3 | 8 | |
| 15 | 7 | 7 - 14 | -7 | 7 | |
| 16 | 7 | 4 - 6 | -2 | 6 | |
| 17 | 7 | 7 - 10 | -3 | 5 | |
| 18 | 7 | 3 - 24 | -21 | 0 |
So sánh
9Trận đấu8
18Ghi được17
7Thủng lưới7
2Bàn thắng mỗi trận2.13
4Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn3
12Hiệp hai13