FK Minyor Pernik vs Vihren
Tỷ số chung cuộc: FK Minyor Pernik 3-2 Vihren tại Second League, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FK Minyor Pernik thắng 4, hòa 0, Vihren thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion Minyor, Pernik
- Phong độ
- WDLDW FK Minyor Pernik
- DWDWW Vihren
- 5' V. Petrov
- 9' P. Vutsov 1-0
- 13' V. Bengyuzov
- 32' Cassiano
- 40' 1-1 D. Pehlivanov
- 43' W. Aouachria
- 45' Leo Pimenta
- 45' ▲ A. Cotan ▼ V. Bengyuzov
- HT1-1
- 54' M. Orachev 2-1
- 56' D. Pehlivanov
- 74' M. S. Bachev
- 75' ▲ M. Kostov ▼ K. Vasilev
- 76' ▲ A. Mihov ▼ Cassiano
- 76' ▲ K. Simeonov ▼ D. Tarasenko
- 80' 2-2 W. Aouachria
- 87' P. Yordanov 3-2
- 90'+3 K. Simeonov
- 90' ▲ P. Chilikov ▼ V. Petrov
- 90' ▲ Y. Mihaylov ▼ P. Yordanov
- FT3-2
Đội hình
- 1I. Goshev
- 16R. Viktorov
- 22P. Vutsov
- 30E. Romanyuk
- 4M. Orachev
- 10V. Petrov▼ 90'
- 39M. Orachev
- 21V. Vasilev
- 15D. Tarasenko▼ 76'
- 8Cassiano▼ 76'
- 9P. Yordanov▼ 90'
Dự bị 8
- 91A. Mihaylov
- 5A. Mihov▲ 76'
- 17K. Simeonov▲ 76'
- 20L. Marinov
- 25M. Yanchev
- 3P. Chilikov▲ 90'
- 2S. Todorov
- 18Y. Mihaylov▲ 90'
- 1S. Nistorov
- 21A. Bashliev
- 25A. Kilov
- 10T. Kostadinov
- 2M. S. Bachev
- 73V. Bengyuzov▼ 45'
- 11D. Pehlivanov
- 7K. Vasilev▼ 75'
- 17Leo Pimenta
- 16W. Aouachria
- 14I. Klimentov
Dự bị 9
- 12B. Smilyanski
- 13A. Trenkov
- 9M. Kostov▲ 75'
- 71A. Karachanakov
- 22G. Korichkov
- 15K. Velichkov
- 23D. Manolev
- 8A. Cotan▲ 45'
- 18A. Vidinov
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 53 - 16 | +37 | 69 | |
| 2 | 32 | 45 - 24 | +21 | 64 | |
| 3 | 32 | 61 - 29 | +32 | 63 | |
| 4 | 32 | 59 - 34 | +25 | 58 | |
| 5 | 32 | 57 - 32 | +25 | 55 | |
| 6 | 32 | 38 - 32 | +6 | 46 | |
| 7 | 32 | 39 - 43 | -4 | 44 | |
| 8 | 32 | 41 - 43 | -2 | 41 | |
| 9 | 32 | 27 - 35 | -8 | 41 | |
| 10 | 32 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 11 | 32 | 38 - 41 | -3 | 38 | |
| 12 | 32 | 37 - 45 | -8 | 35 | |
| 13 | 32 | 28 - 48 | -20 | 34 | |
| 14 | 32 | 33 - 52 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 29 - 52 | -23 | 32 | |
| 16 | 32 | 32 - 45 | -13 | 30 | |
| 17 | 32 | 26 - 62 | -36 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu34
34Ghi được64
45Thủng lưới38
1.03Bàn thắng mỗi trận1.88
8Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn20
15Hiệp hai33