Maranhão
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Parnahyba

Maranhão vs Parnahyba

Tỷ số chung cuộc: Maranhão 4-0 Parnahyba tại Serie D, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Maranhão thắng 2, hòa 2, Parnahyba thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie D · 1st Phase · Vòng 4
Sân vận động
Estádio Municipal Nhozinho Santos, São Luís, Maranhão
Phong độ
DWWWL Maranhão
LWLDL Parnahyba
  1. 2' Rafael 1-0
  2. 34' Paulinho Denis
  3. 45'+2 Fabricio 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Elves Fabrício
  6. 46' Guilherme Teixeira Jeorge
  7. 46' Henrique Sukita Índio
  8. 46' Rafael Tchuca Tallyssom
  9. 51' Fabricio 3-0
  10. 59' Marcos Alexandre Vander
  11. 68' Daniel Passira Rafael
  12. 68' Rodrigo Ronald Camarão
  13. 76' Gustavo Cutrim Franklin
  14. 76' Pablo Souza Carlos
  15. 85' Daniel Passira 4-0
  16. FT4-0

Đội hình

Maranhão HLV: Zé Augusto
  1. Moisés
  2. Franklin▼ 76'
  3. Maicon
  4. Edson Fernando
  5. Carlos Gabriel
  6. Vander▼ 59'
  7. Ronald Camarão▼ 68'
  8. Carlos▼ 76'
  9. Jorge Rocha
  10. Fabricio▼ 46'
  11. Rafael▼ 68'

Dự bị 11

  1. Marcos Alexandre▲ 59'
  2. Daniel Passira▲ 68'
  3. Rodrigo▲ 68'
  4. Gustavo Cutrim▲ 76'
  5. Pablo Souza▲ 76'
  6. Victor Guilherme
  7. Alexandre
  8. Filipe Ramon
  9. Guilherme Capote
  10. Guilherme Rocha
  11. Leone
Parnahyba HLV: Oliveira Canindé
  1. Cris
  2. Gilmar
  3. Jerfeson Marcelo
  4. Felipe Pacajus
  5. Tallyssom▼ 46'
  6. Elivelton
  7. Dedê
  8. Denis▼ 34'
  9. Índio▼ 46'
  10. Jeorge▼ 46'
  11. Fabrício▼ 46'

Dự bị 10

  1. Paulinho▲ 34'
  2. Elves▲ 46'
  3. Guilherme Teixeira▲ 46'
  4. Henrique Sukita▲ 46'
  5. Rafael Tchuca▲ 46'
  6. Danilo
  7. Didi
  8. Dim
  9. João de Deus
  10. Rodrigo▲ 68'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nacional AM
14 22 - 7 +15 30
2
Tuna Luso
14 21 - 10 +11 28
3
Águia de Marabá
14 18 - 8 +10 24
4
Princesa Solimões
14 21 - 13 +8 19
5
Sao Raimundo
14 24 - 24 0 18
6
Humaitá
14 16 - 21 -5 18
7
São Francisco
14 5 - 33 -28 9
8
Trem
14 8 - 19 -11 8

So sánh

33Trận đấu31
50Ghi được27
26Thủng lưới39
1.52Bàn thắng mỗi trận0.87
14Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn10
32Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu