Cascavel
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Rio Branco PR

Cascavel vs Rio Branco PR

Tỷ số chung cuộc: Cascavel 3-1 Rio Branco PR tại Serie D, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cascavel thắng 6, hòa 2, Rio Branco PR thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie D · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Olímpico Regional Arnaldo Busatto, Cascavel, Paraná
Trọng tài
Leandro Almeida Damas de Oliveira
Phong độ
WLLDD Cascavel
LLDLW Rio Branco PR
  1. 8' 0-1 Gabriel
  2. 20' Robinho 1-1
  3. 40' Léo Itaperuna 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' Vini Martins Thiaguinho
  6. 56' Lucas Oliveira 3-1
  7. 62' Douglas Bruno Lopes
  8. 62' Gotinha Gabriel
  9. 66' Carlinhos Willian Simões
  10. 66' Vinicius Léo Itaperuna
  11. 74' Henrique Santos Wagner Libano
  12. 74' Willyan Sotto Robinho
  13. 74' Regino Léo Simas
  14. 83' R. Leichtweis Carlos Henrique
  15. FT3-1

Đội hình

Cascavel HLV: Tcheco
  1. Ricardo Ahlf
  2. Diego Giaretta
  3. Wagner Libano ▼ 74'
  4. Willian Gomes
  5. Willian Simões ▼ 66'
  6. Lucas Oliveira
  7. Robinho ▼ 74'
  8. João Pedro
  9. Gama
  10. Léo Itaperuna ▼ 66'
  11. Carlos Henrique ▼ 83'

Dự bị 12

  1. Carlinhos ▲ 66'
  2. Vinicius ▲ 66'
  3. Henrique Santos ▲ 74'
  4. Willyan Sotto ▲ 74'
  5. R. Leichtweis ▲ 83'
  6. Bileu
  7. Douglas ▲ 62'
  8. E. Echeverría
  9. Elzio Lohan
  10. Jhonatan Duda
  11. Luis
  12. Robson Rodrigo
Rio Branco PR HLV: Victor Hugo
  1. Lucas Macanhan
  2. Pedro Botelho
  3. Renato
  4. Willian dos Santos
  5. Léo Simas ▼ 74'
  6. Thiaguinho ▼ 46'
  7. Demthryus
  8. Igor Matheus
  9. Bruno Lopes ▼ 62'
  10. Gabriel ▼ 62'
  11. Gustavo

Dự bị 7

  1. Vini Martins ▲ 46'
  2. Douglas ▲ 62'
  3. Gotinha ▲ 62'
  4. Regino ▲ 74'
  5. Juninho
  6. Espanhol
  7. Felipe

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Castanhal
14 33 - 11 +22 36
2
Sao Raimundo
14 28 - 11 +17 29
3
Peñarol
14 23 - 14 +9 24
4
Galvez
14 22 - 24 -2 22
5
Fast Clube-Am
14 21 - 20 +1 15
6
Ypiranga-PE
14 13 - 22 -9 13
7
GAS
14 12 - 29 -17 9
8
Atlético Acreano
14 14 - 35 -21 7

So sánh

35Trận đấu25
53Ghi được14
38Thủng lưới38
1.51Bàn thắng mỗi trận0.56
9Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn9
29Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu