Boavista SC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Portuguesa

Boavista SC vs Portuguesa

Tỷ số chung cuộc: Boavista SC 0-1 Portuguesa tại Serie D, 24 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Boavista SC thắng 1, hòa 1, Portuguesa thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie D · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Elcyr Resende de Mendonça, Saquarema, Rio de Janeiro
Trọng tài
Willian Machado Steffens
Phong độ
WLWWD Boavista SC
LWWLW Portuguesa
  1. 31' Maiquinho Caique
  2. HT0-0
  3. 46' Lenon Jefferson Feijão
  4. 48' 0-1 Tito
  5. 53' Lucas
  6. 53' Lucas
  7. 62' Luis Felipe Juan Iberê
  8. 62' Vitinho Rennan
  9. 62' Tauã Belo Danilo
  10. 71' Rodrigo Coutinho Luiz Fernando
  11. 85' B. Lucumí Cesinha
  12. 85' Raphael Indio Tito
  13. 86' Marcelo Lucas
  14. FT0-1

Đội hình

Boavista SC HLV: Leandrão
  1. Klever
  2. Gustavo Geladeira
  3. Victor Pereira
  4. Luiz Fernando ▼ 71'
  5. Lucas ▼ 86'
  6. Ralph
  7. Caio Felipe
  8. Marquinhos
  9. Rennan ▼ 62'
  10. Jefferson Renan
  11. Juan Iberê ▼ 62'

Dự bị 12

  1. Luis Felipe ▲ 62'
  2. Vitinho ▲ 62'
  3. Rodrigo Coutinho ▲ 71'
  4. Marcelo ▲ 86'
  5. Ary
  6. Pedro Azevedo
  7. Carlos Henrique
  8. Elivelton
  9. Gabriel
  10. Lucas Lourenço
  11. Pietro
  12. Ruan
Portuguesa HLV: Fernando Marchiori
  1. Dheimison
  2. Jefferson Feijão ▼ 46'
  3. Patrick
  4. Marco
  5. Willian Magrão
  6. Diogo Marzagão
  7. Caique ▼ 31'
  8. Tito ▼ 85'
  9. Lucas Pajeu
  10. Danilo ▼ 62'
  11. Cesinha ▼ 85'

Dự bị 12

  1. Maiquinho ▲ 31'
  2. Lenon ▲ 46'
  3. Tauã Belo ▲ 62'
  4. B. Lucumí ▲ 85'
  5. Raphael Indio ▲ 85'
  6. Matheus
  7. Diego Jussani
  8. Ermínio
  9. Fernando Lombardi
  10. Miguel Augusto
  11. Queven
  12. Wellington Reis

Thống kê

00
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Castanhal
14 33 - 11 +22 36
2
Sao Raimundo
14 28 - 11 +17 29
3
Peñarol
14 23 - 14 +9 24
4
Galvez
14 22 - 24 -2 22
5
Fast Clube-Am
14 21 - 20 +1 15
6
Ypiranga-PE
14 13 - 22 -9 13
7
GAS
14 12 - 29 -17 9
8
Atlético Acreano
14 14 - 35 -21 7

So sánh

29Trận đấu46
30Ghi được63
32Thủng lưới41
1.03Bàn thắng mỗi trận1.37
9Giữ sạch lưới18
9Trên 2.5 bàn20
13Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu