Vila Nova vs Ceara
Tỷ số chung cuộc: Vila Nova 2-0 Ceara tại Serie B, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vila Nova thắng 3, hòa 0, Ceara thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 25
- Phong độ
- WWDWL Vila Nova
- LLWLW Ceara
- 16' Breno Augusto · Tiago Pagnussat 1-0
- 45'+2 ▲ Willian Formiga ▼ Breno Augusto
- HT1-0
- 46' ▲ Vinicius Zanocelo ▼ Richardson
- 46' ▲ Matheus Araujo ▼ Lucas Mugni
- 53' Dudu Dos Santos
- 54' Júlio César
- 71' ▲ Vina ▼ Julio Cesar
- 72' ▲ Lenny Lobato ▼ M. N. Ferreira Berrondo
- 73' ▲ Dodo ▼ Marquinhos Gabriel
- 73' ▲ Emerson Urso ▼ Everton Galdino
- 75' Andre Luis · Janderson 2-0
- 78' João Vieira
- 79' ▲ Willian Maranhao ▼ Dudu
- 79' ▲ Nathan Camargo ▼ Joao Vieira
- 84' ▲ Aloisio ▼ Enzo Lodovico
- 90' Richard
- 90' Vinicius Zanocelo
- FT2-0
Đội hình
- 1Helton Leite
- 22Hayner
- 3Tiago Pagnussat
- 23Breno Augusto▼ 45'
- 6Higor
- 5Joao Vieira▼ 79'
- 15Dudu▼ 79'
- 17Everton Galdino▼ 73'
- 10Marquinhos Gabriel▼ 73'
- 99Janderson
- 7Andre Luis
Dự bị 12
- 29Dalberson
- 16Igor Carius
- 13Willian Formiga▲ 45'
- 33Bruno Xavier
- 8Willian Maranhao▲ 79'
- 20Nathan Camargo▲ 79'
- 21Higor Meritao
- 11Ryan
- 18Enzo Bizzotto
- 31Dodo▲ 73'
- 70Emerson Urso▲ 73'
- 9Gustavo Puskas
- 1Richard
- 18Julio Cesar▼ 71'
- 4Luiz Otavio
- 71Gabriel Rocha
- 12Sanchez
- 26Richardson▼ 46'
- 81Joao Gabriel
- 60Enzo Lodovico▼ 84'
- 11Lucas Mugni▼ 46'
- 20M. N. Ferreira Berrondo▼ 72'
- 99Lucca
Dự bị 11
- 22Matheus Nogueira
- 2R. Ramos
- 13Luiz Otavio
- 86Aloisio▲ 84'
- 25Vinicius Zanocelo▲ 46'
- 40Melk
- 29Vina▲ 71'
- 8Matheus Araujo▲ 46'
- 21Giovanni Pavani
- 77Lenny Lobato▲ 72'
- 83Gabriel Amaral
Thống kê
02⚑5
⚑730
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm7
7Trúng đích3
6Chệch đích4
3Bị chặn0
5Phạt góc7
1Việt vị1
18Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
293Chuyền bóng334
82%Chính xác chuyền79%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 2 | 25 | 26 - 13 | +13 | 46 | |
| 3 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 4 | 25 | 41 - 22 | +19 | 43 | |
| 5 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 6 | 25 | 28 - 22 | +6 | 41 | |
| 7 | 25 | 28 - 23 | +5 | 39 | |
| 8 | 25 | 33 - 24 | +9 | 38 | |
| 9 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 10 | 25 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 25 | 25 - 30 | -5 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 25 | 27 - 31 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | 25 - 32 | -7 | 28 | |
| 18 | 25 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
14Ghi được12
13Thủng lưới13
1.27Bàn thắng mỗi trận1.2
4Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai10