Operario-PR vs Vila Nova
Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 0-0 Vila Nova tại Serie B, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 0, hòa 3, Vila Nova thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 24
- Phong độ
- LLDDW Operario-PR
- WWDWL Vila Nova
- 10' Pablo
- 23' Dudu Dos Santos
- 35' Everton Galdino
- 37' Maxwell
- 45'+2 João Vieira
- HT0-0
- 69' ▲ Vinicius Mingotti ▼ Maxwell
- 74' Moraes Júnior
- 75' ▲ Aylon ▼ H. Pereira
- 83' ▲ Nathan Camargo ▼ Everton Galdino
- 87' ▲ Caio Dantas ▼ Pablo
- 87' ▲ Dodo ▼ Marquinhos Gabriel
- 87' ▲ Emerson Urso ▼ Janderson
- 87' ▲ Gustavo Puskas ▼ Andre Luis
- 88' ▲ Neto Paraiba ▼ A. Torres
- FT0-0
Đội hình
- 1Elias Curzel
- 26Maguinho
- 22J. Cuenu
- 43Joseph
- 6Moraes
- 39Matheus Trindade
- 20Vinicius Diniz
- 14H. Pereira▼ 75'
- 7A. Torres▼ 88'
- 77Maxwell▼ 69'
- 92Pablo▼ 87'
Dự bị 12
- 41Diego Monteiro
- 32Charles Raphael
- 27Gabriel Feliciano
- 4Klaus
- 23Joao Gabriel
- 8J. Zuluaga
- 5Indio
- 88Neto Paraiba▲ 88'
- 11Aylon▲ 75'
- 30Pedro Vilhena
- 99Caio Dantas▲ 87'
- 9Vinicius Mingotti▲ 69'
- 1Helton Leite
- 22Hayner
- 3Tiago Pagnussat
- 23Breno Augusto
- 6Higor
- 5Joao Vieira
- 15Dudu
- 17Everton Galdino▼ 83'
- 10Marquinhos Gabriel▼ 87'
- 99Janderson▼ 87'
- 7Andre Luis▼ 87'
Dự bị 11
- 29Dalberson
- 16Igor Carius
- 13Willian Formiga
- 33Bruno Xavier
- 8Willian Maranhao
- 20Nathan Camargo▲ 83'
- 21Higor Meritao
- 18Enzo Bizzotto
- 31Dodo▲ 87'
- 70Emerson Urso▲ 87'
- 9Gustavo Puskas▲ 87'
Thống kê
03⚑5
⚑720
60%Kiểm soát bóng40%
9Dứt điểm11
2Trúng đích3
6Chệch đích7
1Bị chặn1
5Phạt góc7
4Việt vị3
19Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
393Chuyền bóng257
78%Chính xác chuyền68%
0.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu11
14Ghi được14
16Thủng lưới13
1.27Bàn thắng mỗi trận1.27
2Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai6