Cuiaba vs Fortaleza EC
Tỷ số chung cuộc: Cuiaba 1-1 Fortaleza EC tại Serie B, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Cuiaba thắng 3, hòa 1, Fortaleza EC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 21
- Phong độ
- WWDWL Cuiaba
- DDWDW Fortaleza EC
- 9' Jean Dias · Eliel 1-0
- 17' Pierre
- 39' Pedro Henrique
- 42' Luiz Fernando
- 44' Pepê
- HT1-0
- 46' ▲ Kauan Cristtyan ▼ Eliel
- 46' ▲ Rodrigo ▼ Vitinho
- 46' ▲ Paulo Baya ▼ Luiz Fernando
- 48' Rodrigo Santos
- 54' 1-1 Mailton11m
- 63' Juan Miritello
- 65' ▲ Mauricio Junior ▼ G. Fuentes
- 65' ▲ T. Cardona ▼ Lucas Sasha
- 70' ▲ Vinicius Peixoto ▼ Pepe
- 84' ▲ Marcos Junior ▼ Jean Dias
- 84' ▲ Luiz Otavio ▼ Calebe Costa
- 87' ▲ Ryan ▼ Rodriguinho
- 89' ▲ Rodrigo Rodrigues ▼ Igor Inocencio
- FT1-1
Đội hình
- 31Marcelo Carne
- 13Joao Basso
- 5Calebe Costa▼ 84'
- 4Vitor Mendes
- 2Igor Inocencio▼ 89'
- 30Raul
- 36Lorenzo
- 8Pepe▼ 70'
- 11Eliel▼ 46'
- 96H. Pedro
- 77Jean Dias▼ 84'
Dự bị 12
- 1Joao Carlos
- 23Marcos Junior▲ 84'
- 97Luiz Otavio▲ 84'
- 27Rodrigo Rodrigues▲ 89'
- 26Joao Vitor
- 91Luis Soares
- 70Wesley Dias
- 6Marlon
- 37Raylan
- 29Vinicius Peixoto▲ 70'
- 39Guilherme Mansano
- 41Kauan Cristtyan▲ 46'
- 1Joao Ricardo
- 22Mailton
- 23Neris
- 3Lucas Gazal
- 18G. Fuentes▼ 65'
- 88Lucas Sasha▼ 65'
- 5Pierre
- 11Vitinho▼ 46'
- 75Rodriguinho▼ 87'
- 32Luiz Fernando▼ 46'
- 9J. B. Miritello
Dự bị 12
- 25Vinicius Silvestre
- 10Lucas Crispim
- 17Nathan Fogaca
- 4Luan Freitas
- 29Rodrigo▲ 46'
- 13Mauricio Junior▲ 84'
- 37Ryan▲ 87'
- 28Paulinho
- 6T. Cardona▲ 65'
- 31Welliton
- 77Paulo Baya▲ 46'
- 19Lucas Emanoel
Thống kê
02⚑3
⚑321
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm5
3Trúng đích1
11Chệch đích1
2Bị chặn3
3Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
467Chuyền bóng379
87%Chính xác chuyền84%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu12
11Ghi được12
12Thủng lưới11
1.1Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn3
7Hiệp hai5