Ceara vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: Ceara 2-0 Ponte Preta tại Serie B, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ceara thắng 2, hòa 2, Ponte Preta thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 21
- Phong độ
- LLWLW Ceara
- DLLLL Ponte Preta
- 11' Julio de Oliveira
- 19' Julio de Oliveira
- 19' Julio de Oliveira
- 21' Diego Porfirio
- 22' ▲ M. L. Diego ▼ Kevyson
- 29' Lucca · Giovanni Pavani 1-0
- 43' Lucas Cunha
- HT1-0
- 46' ▲ Rodrigo Souza ▼ David da Hora
- 49' ▲ Luiz Otavio ▼ Thalisson
- 62' ▲ Melk ▼ M. N. Ferreira Berrondo
- 62' ▲ Richardson ▼ Giovanni Pavani
- 64' ▲ Baianinho ▼ S. Palacios
- 69' João Gabriel
- 78' Giulio · Gabriel Rocha 2-0
- 83' ▲ Gustavo Telles ▼ Andre Lima
- 83' ▲ Gustavo Almeida ▼ Elvis
- 84' ▲ Lucas Mugni ▼ Vina
- 84' ▲ R. Lopez ▼ Lucca
- 86' Gustavo Almeida
- FT2-0
Đội hình
- 1Richard
- 31Bryan Borges
- 3Thalisson▼ 49'
- 71Gabriel Rocha
- 6Savio
- 21Giovanni Pavani▼ 62'
- 81Joao Gabriel
- 20M. N. Ferreira Berrondo▼ 62'
- 29Vina▼ 84'
- 35Giulio
- 99Lucca▼ 84'
Dự bị 12
- 22Matheus Nogueira
- 12Sanchez
- 90Kaua Ziegler
- 45Vini Uchella
- 40Melk▲ 62'
- 11Lucas Mugni▲ 84'
- 26Richardson▲ 62'
- 13Luiz Otavio▲ 49'
- 7R. Lopez▲ 84'
- 8Matheus Araujo
- 88Caio
- 60Enzo Lodovico
- 30Vinicius Ferrari
- 23S. Palacios▼ 64'
- 3Lucas Cunha
- 13Diego Porfirio
- 2Julio
- 8Andre Lima▼ 83'
- 16Leo Gomes
- 32Kevyson▼ 22'
- 18David da Hora▼ 46'
- 10Elvis▼ 83'
- 21Brandao
Dự bị 9
- 1Guilherme Viana
- 11Baianinho▲ 64'
- 17Miguel Morais
- 4M. L. Diego▲ 22'
- 35Gustavo Telles▲ 83'
- 5Rodrigo Souza▲ 46'
- 44Gustavo Almeida▲ 83'
- 6Juan Rodrigues
- 9Joao Damiao
Thống kê
01⚑3
⚑251
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm7
8Trúng đích1
7Chệch đích4
5Bị chặn2
3Phạt góc2
5Việt vị1
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
474Chuyền bóng208
89%Chính xác chuyền67%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
12Ghi được6
13Thủng lưới23
1.2Bàn thắng mỗi trận0.6
2Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai2