Ceara
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
CRB

Ceara vs CRB

Tỷ số chung cuộc: Ceara 0-1 CRB tại Serie B, 22 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Ceara thắng 1, hòa 2, CRB thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 19
Phong độ
LLWLW Ceara
DWLWW CRB
  1. 11' João Gabriel
  2. 38' Éder
  3. 43' Lucas Mugni
  4. 45'+2 Thiaguinho
  5. 45' 0-1 Mikael11m
  6. HT0-1
  7. 46' M. N. Ferreira Berrondo Giulio
  8. 46' Vina Lucas Mugni
  9. 46' Savio Sanchez
  10. 53' Lucas Lovat
  11. 63' Reverson Lucas Lovat
  12. 63' Geovane Danielzinho
  13. 71' Enzo Lodovico Bryan Borges
  14. 74' Kevin
  15. 76' Júlio César
  16. 78' Juan Alano Giovanni Pavani
  17. 79' Guilherme Pato Thiaguinho
  18. 88' Vitor Caetano
  19. 88' Vinicius Barata Dada Belmonte
  20. 88' De Lucca Pedro Castro
  21. FT0-1

Đội hình

Ceara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulista Daniel
  1. 1Richard
  2. 31Bryan Borges▼ 71'
  3. 18Julio Cesar
  4. 33Eder
  5. 12Sanchez▼ 46'
  6. 21Giovanni Pavani▼ 78'
  7. 81Joao Gabriel
  8. 40Melk
  9. 11Lucas Mugni▼ 46'
  10. 35Giulio▼ 46'
  11. 7R. Lopez

Dự bị 12

  1. 22Matheus Nogueira
  2. 10Juan Alano▲ 78'
  3. 20M. N. Ferreira Berrondo▲ 46'
  4. 26Richardson
  5. 29Vina▲ 46'
  6. 13Luiz Otavio
  7. 6Savio▲ 46'
  8. 8Matheus Araujo
  9. 99Lucca
  10. 71Gabriel Rocha
  11. 88Caio
  12. 60Enzo Lodovico▲ 71'
CRB Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Barroca Eduardo
  1. 1Vitor Caetano
  2. 2Kevin
  3. 22Bressan
  4. 33Lyncon
  5. 36Lucas Lovat▼ 63'
  6. 8Crystopher Ribeiro
  7. 21Pedro Castro▼ 88'
  8. 10Danielzinho▼ 63'
  9. 17Thiaguinho▼ 79'
  10. 28Mikael
  11. 97Dada Belmonte▼ 88'

Dự bị 10

  1. 23Fabio Henrique
  2. 20Vinicius Barata▲ 88'
  3. 50Luizao
  4. 45De Lucca▲ 88'
  5. 7Douglas Baggio
  6. 6Reverson▲ 63'
  7. 18Geovane▲ 63'
  8. 11Guilherme Pato▲ 79'
  9. 44Ruy
  10. 16Guilherme

Thống kê

047
130
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm12
6Trúng đích3
9Chệch đích6
5Bị chặn3
7Phạt góc1
2Việt vị1
18Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
2Cứu thua6
405Chuyền bóng391
83%Chính xác chuyền83%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
26 28 - 15 +13 47
2
Criciuma
26 28 - 19 +9 47
3
Novorizontino
26 44 - 23 +21 46
4
Vila Nova
26 37 - 30 +7 44
5
Fortaleza EC
26 29 - 22 +7 44
6
CRB
26 40 - 36 +4 42
7
Operario-PR
26 33 - 33 0 40
8
Atletico Goianiense
26 30 - 25 +5 40
9
Sport Recife
26 34 - 26 +8 38
10
Nautico Recife
26 31 - 28 +3 37
11
Athletic Club
26 31 - 27 +4 37
12
Goias
26 25 - 31 -6 36
13
Cuiaba
26 23 - 21 +2 36
14
São Bernardo
25 34 - 29 +5 32
15
Botafogo SP
26 29 - 29 0 31
16
Ceara
26 27 - 33 -6 31
17
Avai
26 28 - 34 -6 29
18
Londrina
26 30 - 38 -8 22
19
America Mineiro
26 19 - 45 -26 14
20
Ponte Preta
25 16 - 52 -36 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
12Ghi được16
13Thủng lưới7
1.2Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu