AO Itabaiana
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Falcon

AO Itabaiana vs Falcon

Tỷ số chung cuộc: AO Itabaiana 4-0 Falcon tại Sergipano, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AO Itabaiana thắng 3, hòa 2, Falcon thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Sergipano · 1st Phase · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Paulo Barreto de Menezes, Lagarto, Sergipe
Phong độ
DLLLL AO Itabaiana
LLDLL Falcon
  1. 39' Gustavo Schutz 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Kaique Dandan
  4. 46' Vítor Faíska Ewerton
  5. 64' Léo Campos
  6. 64' Marcos Vinícius Doda
  7. 70' Gustavo Schutz 2-0
  8. 71' Formiga Léo Carvalho
  9. 71' Tiago Souza Gustavo Schutz
  10. 76' Jeffinho Lucas Zanatelli
  11. 80' Pedro Silva Marcelinho
  12. 82' Tiago Souza 3-0
  13. 85' Elivélton Matheus
  14. 85' Thiago Papel Rony
  15. 90' Tiago Souza 4-0
  16. FT4-0

Đội hình

AO Itabaiana HLV: Ailton Silva
  1. Jefferson
  2. Douglas
  3. Rony▼ 85'
  4. Gabriel Caran
  5. Kauã
  6. Matheus▼ 85'
  7. Léo Carvalho▼ 71'
  8. Marcelinho▼ 80'
  9. Vitão
  10. Matheus Prado
  11. Gustavo Schutz▼ 71'

Dự bị 11

  1. Formiga▲ 71'
  2. Tiago Souza▲ 71'
  3. Pedro Silva▲ 80'
  4. Elivélton▲ 85'
  5. Thiago Papel▲ 85'
  6. Berg
  7. Boca
  8. Duda
  9. Jadson Jupi
  10. Neném
  11. Victor Montanhas
Falcon HLV: Givanildo Sales
  1. Rodrigo Carvalho
  2. Léo Campos▼ 64'
  3. Wesley
  4. Marcinho
  5. Willian
  6. Doda▼ 64'
  7. Ewerton▼ 46'
  8. Dandan▼ 46'
  9. Théo Maia
  10. Jonatan
  11. Lucas Zanatelli▼ 76'

Dự bị 12

  1. Kaique▲ 46'
  2. Vítor Faíska▲ 46'
  3. ▲ 64'
  4. Marcos Vinícius▲ 64'
  5. Jeffinho▲ 76'
  6. Arthur Goulart
  7. Lucão
  8. Luciano
  9. Risada
  10. David
  11. Lucas Lopes
  12. Lucas Surcin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Confiança
9 16 - 6 +10 21
2
Sergipe
9 12 - 4 +8 20
3
Lagarto
9 15 - 9 +6 18
4
AO Itabaiana
9 12 - 10 +2 14
5
Dorense
9 10 - 12 -2 13
6
Falcon
9 11 - 13 -2 12
7
América SE
9 13 - 10 +3 11
8
Carmópolis
9 6 - 10 -4 8
9
Olímpico SE
9 7 - 12 -5 7
10
Atlético Gloriense
9 6 - 22 -16 3
Có thể xuống hạng

So sánh

46Trận đấu12
58Ghi được12
48Thủng lưới14
1.26Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn5
35Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu