Maguary PE vs Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: Maguary PE 0-0 Santa Cruz tại Pernambucano - 1, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Maguary PE thắng 0, hòa 2, Santa Cruz thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Pernambucano - 1 · 1st Phase · Vòng 9
- Sân vận động
- Itaipava Arena Pernambuco, Recife, Pernambuco
- Phong độ
- DLLLL Maguary PE
- LWDWW Santa Cruz
- HT0-0
- 46' ▲ Israel ▼ Matheus Melo
- 46' ▲ Eduardo Tanque ▼ Douglas Skilo
- 64' ▲ Mateus Henrique ▼ Erick Maranhão
- 67' Ruan
- 73' ▲ Renilson ▼ Pedrinho
- 73' ▲ Vitinho ▼ Ruan
- 73' ▲ Rafinha ▼ Lucas Siqueira
- 73' ▲ Vini Moura ▼ João Pedro
- 82' ▲ Vini Hora ▼ Thiaguinho
- 87' Renilson Pereira da Silva
- 90'+1 ▲ Guilherme Vintém ▼ João Guilherme
- 90'+1 ▲ Jonnathan Luís ▼ Marcos André
- FT0-0
Đội hình
- Juliano
- Dudu
- Guedes
- Sandoval
- Pedrinho ▼ 73'
- Jalysson
- João Guilherme ▼ 90'
- Memo
- Erick Maranhão ▼ 64'
- Marcos André ▼ 90'
- Ruan ▼ 73'
Dự bị 13
- Mateus Henrique ▲ 64'
- Renilson ▲ 73'
- Vitinho ▲ 73'
- Guilherme Vintém ▲ 90'
- Jonnathan Luís ▲ 90'
- Bruce Veras
- Bruno Lopes
- Francisco Filho
- Gelson Mello
- Kelvin
- Keu
- Pedro Cavalini
- Petuba
- Rokenedy
- Toty
- William Alves
- Matheus Vinicius
- Rodrigues
- Wagner Balotelli
- Lucas Siqueira ▼ 73'
- Douglas Skilo ▼ 46'
- João Pedro ▼ 73'
- Thiaguinho ▼ 82'
- Matheus Melo ▼ 46'
Dự bị 15
- Israel ▲ 46'
- Eduardo Tanque ▲ 46'
- Rafinha ▲ 73'
- Vini Moura ▲ 73'
- Vini Hora ▲ 82'
- Deivity
- Everton Sena
- Henrique Lordelo
- Jhonatan Ribeiro
- Michel Bennech
- Everton Recife
- Hiago
- Pedro Henrique
- Pedro Maia
- Vinícius Silva
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 14 - 4 | +10 | 20 | |
| 2 | 9 | 13 - 10 | +3 | 17 | |
| 3 | 9 | 15 - 9 | +6 | 16 | |
| 4 | 9 | 17 - 8 | +9 | 15 | |
| 5 | 9 | 11 - 12 | -1 | 13 | |
| 6 | 9 | 8 - 10 | -2 | 12 | |
| 7 | 9 | 10 - 16 | -6 | 11 | |
| 8 | 9 | 8 - 9 | -1 | 9 | |
| 9 | 9 | 5 - 13 | -8 | 5 | |
| 10 | 9 | 4 - 14 | -10 | 3 |
Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu37
16Ghi được43
16Thủng lưới27
1.33Bàn thắng mỗi trận1.16
4Giữ sạch lưới18
7Trên 2.5 bàn13
9Hiệp hai21