Santa Cruz vs Afogados
Tỷ số chung cuộc: Santa Cruz 5-2 Afogados tại Pernambucano - 1, 3 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Santa Cruz thắng 3, hòa 3, Afogados thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Pernambucano - 1 · 1st Phase · Vòng 1
- Sân vận động
- Estádio Jóse do Rego Maciel, Recife, Pernambuco
- Trọng tài
- Gilberto Rodrigues Castro Junior
- Phong độ
- LWDWW Santa Cruz
- DDLDL Afogados
- 8' João Henrique 1-0
- 37' 1-1 Tauã
- 41' Matheusinho 2-1
- 42' ▲ Esquerdinha ▼ Alex Alves
- 44' Tarcísio 3-1
- 45' Walter 4-1
- HT4-1
- 46' ▲ Jânio ▼ Mattheus
- 46' ▲ Willian Gaúcho ▼ Cristiano
- 55' 4-2 Lucas Vinícius
- 57' Tarcísio 5-2
- 59' ▲ Matheus Lira ▼ Ítalo Melo
- 60' ▲ Erivan ▼ Wellington
- 66' Allefe
- 68' ▲ Rafael Furtado ▼ Walter
- 68' ▲ Arian ▼ Matheusinho
- 68' ▲ João Erick ▼ Rodrigo Yuri
- 72' ▲ Weverton ▼ Lucas Vinícius
- 76' Italo
- 78' ▲ Felipe Félix ▼ Filipe
- FT5-2
Đội hình
- Jefferson
- Alex Alves ▼ 42'
- João Henrique
- Italo
- Lucão
- Ítalo Melo ▼ 59'
- Gilberto Santos
- Tarcísio
- Rodrigo Yuri ▼ 68'
- Walter ▼ 68'
- Matheusinho ▼ 68'
Dự bị 11
- Esquerdinha ▲ 42'
- Matheus Lira ▲ 59'
- Rafael Furtado ▲ 68'
- Arian ▲ 68'
- João Erick ▲ 68'
- Klever
- Eduardo Guedes
- Elyeser
- Geaze
- Júnior Sergipano
- Caetano
- Jonathan
- Airton Júnior
- Cristiano ▼ 46'
- Allefe
- Rômulo
- Tauã
- Lucas Vinícius ▼ 72'
- Mattheus ▼ 46'
- Filipe ▼ 78'
- Breno Caetano
- Wellington ▼ 60'
Dự bị 12
- Jânio ▲ 46'
- Willian Gaúcho ▲ 46'
- Erivan ▲ 60'
- Weverton ▲ 72'
- Felipe Félix ▲ 78'
- Danilo
- Gabriel Modesto
- Geraldo
- Iago
- Matheus Marques
- Matheuzinho
- Tiago Dacas
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 21 - 7 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 3 | 9 | 19 - 14 | +5 | 17 | |
| 4 | 9 | 22 - 9 | +13 | 16 | |
| 5 | 9 | 16 - 11 | +5 | 15 | |
| 6 | 9 | 14 - 12 | +2 | 12 | |
| 7 | 9 | 13 - 18 | -5 | 10 | |
| 8 | 9 | 14 - 18 | -4 | 6 | |
| 9 | 9 | 4 - 16 | -12 | 5 | |
| 10 | 9 | 4 - 29 | -25 | 0 |
Relegation Round
So sánh
30Trận đấu28
41Ghi được42
34Thủng lưới36
1.37Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn12
23Hiệp hai22