Salgueiro
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Caruaru City

Salgueiro vs Caruaru City

Tỷ số chung cuộc: Salgueiro 2-2 Caruaru City tại Pernambucano - 1, 23 tháng 1, 2022.

Tổng quan

Bóng đá
Pernambucano - 1 · 1st Phase · Vòng 1
Sân vận động
Estádio Cornélio de Barros Muniz, Salgueiro, Pernambuco
Trọng tài
Maximiniano Fagundes de Assunção
Phong độ
LLWDL Salgueiro
LLLDL Caruaru City
  1. 23' Hudson
  2. 26' H. Lencina
  3. 27' Lucas 1-0
  4. 34' Grafite
  5. HT1-0
  6. 46' Pedrão Heverton
  7. 55' 1-1 Luciano Grafite
  8. 57' Herbert
  9. 62' Alexsandro Hebert
  10. 62' Pedro Wescley
  11. 63' P. Maycon
  12. 72' Eduardo Henrique
  13. 72' Geyson Pedrinho Caruaru
  14. 76' P. Caruaru
  15. 80' Bruce Robinho
  16. 80' Daniel Santos Ronaldo
  17. 80' Kady Cal
  18. 80' Ailton Berg
  19. 80' Edvaine Tiago Costa
  20. 90'+1 1-2 Pedrão
  21. 90'+5 Kady 2-2
  22. FT2-2

Đội hình

Salgueiro HLV: Silvio Criciúma
  1. Jerfesson
  2. Lucão Gomes
  3. Ronaldo ▼ 80'
  4. Valdeir
  5. Lucas
  6. Cal ▼ 80'
  7. Eduardo Favero
  8. Hebert ▼ 62'
  9. Hudson
  10. Wescley ▼ 62'
  11. Robinho ▼ 80'

Dự bị 12

  1. Alexsandro ▲ 62'
  2. Pedro ▲ 62'
  3. Bruce ▲ 80'
  4. Daniel Santos ▲ 80'
  5. Kady ▲ 80'
  6. Éverton
  7. Janelson
  8. Kelsen
  9. Léo Carioca
  10. Manoel
  11. Patrick Nonato
  12. Amilton
Caruaru City HLV: Thyago Marcolino
  1. Igor
  2. Heverton ▼ 46'
  3. Tiago Costa ▼ 80'
  4. Serra
  5. Léo Cotia
  6. Gustavo
  7. Henrique ▼ 72'
  8. Berg ▼ 80'
  9. Candinho
  10. Luciano Grafite
  11. Pedrinho Caruaru ▼ 72'

Dự bị 9

  1. Pedrão ▲ 46'
  2. Eduardo ▲ 72'
  3. Geyson ▲ 72'
  4. Ailton ▲ 80'
  5. Edvaine ▲ 80'
  6. Ailton Mandela
  7. João Victor
  8. Maicon Moreira
  9. David

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Retrô
9 21 - 7 +14 22
2
Nautico Recife
9 15 - 8 +7 17
3
Santa Cruz
9 19 - 14 +5 17
4
Sport Recife
9 22 - 9 +13 16
5
Salgueiro
9 16 - 11 +5 15
6
Caruaru City
9 14 - 12 +2 12
7
Afogados
9 13 - 18 -5 10
8
Vera Cruz
9 14 - 18 -4 6
9
Íbis
9 4 - 16 -12 5
10
Sete de Setembro
9 4 - 29 -25 0
Relegation Round

So sánh

12Trận đấu10
18Ghi được14
17Thủng lưới15
1.5Bàn thắng mỗi trận1.4
1Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn7
11Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu