USAC vs EC São Bernardo
Tỷ số chung cuộc: USAC 2-1 EC São Bernardo tại Paulista - A3, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: USAC thắng 1, hòa 1, EC São Bernardo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 14
- Sân vận động
- Estádio Municipal Francisco Marques Figueira, Suzano, São Paulo
- Phong độ
- WLWLL USAC
- WLLLW EC São Bernardo
- 10' Reninha 1-0
- 14' Jarles Baiano 2-0
- 35' 2-1 Caiuby11m
- HT2-1
- 46' ▲ Kaiki ▼ Wesley
- 46' ▲ Pedro Igor ▼ Pedro Mota
- 58' ▲ Juan Felipe ▼ Willian
- 58' ▲ Kauã ▼ C. Anasoh
- 60' ▲ Paulo Matheus ▼ Alan
- 71' ▲ Lucas ▼ Reninha
- 71' ▲ Matheus Costa ▼ Jarles Baiano
- 73' ▲ Vinicius Peixoto ▼ Gustavo Oliveira
- 86' ▲ Isaque ▼ Matheus Jesus
- FT2-1
Đội hình
- Matheus Refundini
- Juan Santos
- Nuno
- Luciano
- Alan▼ 60'
- Rosivan
- Matheus Jesus▼ 86'
- Vinicius
- Jarles Baiano▼ 71'
- Reninha▼ 71'
- Werley Walter
Dự bị 12
- Paulo Matheus▲ 60'
- Lucas▲ 71'
- Matheus Costa▲ 71'
- Isaque▲ 86'
- Juan Pablo
- Carlinhos
- Daniel Rodrigues
- Eric Vieira
- Fabinho
- Flávio
- Macaxeira
- Rafael Cardoso
- Luan
- Vinicius Leandro
- Rayan
- João Vitor Ramos
- Pedro Mota▼ 46'
- Willian▼ 58'
- Caiuby
- Alyson Motta
- Wesley▼ 46'
- Gustavo Oliveira▼ 73'
- C. Anasoh▼ 58'
Dự bị 12
- Kaiki▲ 46'
- Pedro Igor▲ 46'
- Juan Felipe▲ 58'
- Kauã▲ 58'
- Vinicius Peixoto▲ 73'
- Henrique
- Arthur
- Iago Oliveira
- João Guilherme
- Jonathan
- Marcos Júnior
- Vitor Hugo
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 27 - 14 | +13 | 30 | |
| 2 | 15 | 24 - 17 | +7 | 28 | |
| 3 | 15 | 19 - 16 | +3 | 25 | |
| 4 | 15 | 14 - 8 | +6 | 25 | |
| 5 | 15 | 17 - 17 | 0 | 24 | |
| 6 | 15 | 25 - 15 | +10 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 13 | +5 | 22 | |
| 8 | 15 | 14 - 13 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 12 - 14 | -2 | 20 | |
| 10 | 15 | 15 - 22 | -7 | 17 | |
| 11 | 15 | 9 - 12 | -3 | 17 | |
| 12 | 15 | 17 - 19 | -2 | 17 | |
| 13 | 15 | 11 - 15 | -4 | 16 | |
| 14 | 15 | 12 - 20 | -8 | 15 | |
| 15 | 15 | 12 - 21 | -9 | 13 | |
| 16 | 15 | 8 - 18 | -10 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu15
15Ghi được11
22Thủng lưới15
1Bàn thắng mỗi trận0.73
3Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai5