EC São Bernardo vs EC Lemense
Tỷ số chung cuộc: EC São Bernardo 2-1 EC Lemense tại Paulista - A3, 5 tháng 3, 2025.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 13
- Sân vận động
- Estádio Municipal Francisco Ribeiro Nogueira, Mogi das Cruzes, São Paulo
- Phong độ
- WLLLW EC São Bernardo
- WLLLL EC Lemense
- 28' ▲ Luan ▼ Igor Alexandre
- 33' ▲ Jefferson ▼ Matheus
- 34' Mayson
- 35' Alyson Motta 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Robinho ▼ Josué
- 46' ▲ Erick ▼ Loram
- 55' ▲ Jovane ▼ Diego
- 62' ▲ Juan Felipe ▼ Gustavo Oliveira
- 62' ▲ Klinton ▼ David Nelson
- 75' Alyson Motta 2-0
- 79' ▲ Iago Oliveira ▼ Marcos Júnior
- 79' ▲ Jonathan ▼ C. Anasoh
- 79' ▲ Wesley ▼ Vinicius Leandro
- 88' 2-1 Ronaldo11m
- FT2-1
Đội hình
- Igor Alexandre▼ 28'
- Vinicius Leandro▼ 79'
- Rayan
- João Vitor Ramos
- Pedro Mota
- Marcos Júnior▼ 79'
- Caiuby
- Alyson Motta
- Wesley
- Gustavo Oliveira▼ 62'
- C. Anasoh▼ 79'
Dự bị 12
- Luan▲ 28'
- Juan Felipe▲ 62'
- Iago Oliveira▲ 79'
- Jonathan▲ 79'
- Wesley▲ 79'
- Gui Marques
- João Guilherme
- Kaiki
- Kauã
- Pedro Igor
- Vinicius Peixoto
- Vitor Hugo
- Mayson
- David Nelson▼ 62'
- Tiago Mumu
- Loram▼ 46'
- Victor
- Ronaldo
- Matheus▼ 33'
- Iago
- Diego▼ 55'
- Guilherme
- Josué▼ 46'
Dự bị 9
- Jefferson▲ 33'
- Robinho▲ 46'
- Erick▲ 46'
- Jovane▲ 55'
- Klinton▲ 62'
- Caik
- Jefferson▲ 33'
- Thiago Barreto
- Wesley▲ 79'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 27 - 14 | +13 | 30 | |
| 2 | 15 | 24 - 17 | +7 | 28 | |
| 3 | 15 | 19 - 16 | +3 | 25 | |
| 4 | 15 | 14 - 8 | +6 | 25 | |
| 5 | 15 | 17 - 17 | 0 | 24 | |
| 6 | 15 | 25 - 15 | +10 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 13 | +5 | 22 | |
| 8 | 15 | 14 - 13 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 12 - 14 | -2 | 20 | |
| 10 | 15 | 15 - 22 | -7 | 17 | |
| 11 | 15 | 9 - 12 | -3 | 17 | |
| 12 | 15 | 17 - 19 | -2 | 17 | |
| 13 | 15 | 11 - 15 | -4 | 16 | |
| 14 | 15 | 12 - 20 | -8 | 15 | |
| 15 | 15 | 12 - 21 | -9 | 13 | |
| 16 | 15 | 8 - 18 | -10 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu15
11Ghi được12
15Thủng lưới21
0.73Bàn thắng mỗi trận0.8
5Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai11