Catanduva vs XV de Jau
Tỷ số chung cuộc: Catanduva 2-1 XV de Jau tại Paulista - A3, 1 tháng 3, 2025.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 12
- Sân vận động
- Estádio Municipal Sílvio Salles, Catanduva, São Paulo
- Phong độ
- LWDLD Catanduva
- LWDWD XV de Jau
- 18' 0-1 Mikael
- 22' Bruno Nunes11m 1-1
- HT1-1
- 61' ▲ Vinicius Michelon ▼ Leo Couto
- 66' ▲ Eduardo Leite ▼ D. Guerra
- 66' ▲ Giovani Junio ▼ Danilo Jordan
- 69' ▲ Cristhyan ▼ Bruno Nunes
- 69' ▲ Luiz Fernando ▼ Franklin
- 74' Cristhyan 2-1
- 79' ▲ Pedro Privatti ▼ Júlio Simas
- 79' ▲ Vitor Saci ▼ Wesley Pacheco
- 81' ▲ Guilherme Silva ▼ Jorge Quintero
- 84' Red Card
- 87' ▲ Denis Leite ▼ Adriano
- 87' ▲ Brito ▼ Elivelton
- FT2-1
Đội hình
- Felipe
- Biro
- Guilherme Martins
- Elivelton ▼ 87'
- Pedro
- Matheus Silva
- Leo Couto ▼ 61'
- Gustavo Henrique
- Bruno Nunes ▼ 69'
- Franklin ▼ 69'
- Adriano ▼ 87'
Dự bị 8
- Vinicius Michelon ▲ 61'
- Cristhyan ▲ 69'
- Luiz Fernando ▲ 69'
- Denis Leite ▲ 87'
- Brito ▲ 87'
- Wendell
- Roni
- Udson
- Eder Moreira
- Mikael
- D. Guerra ▼ 66'
- João Vitor
- Vitor Carré
- Guilherme
- Júlio Simas ▼ 79'
- Gabriel Chagas
- Wesley Pacheco ▼ 79'
- Danilo Jordan ▼ 66'
- Jorge Quintero ▼ 81'
Dự bị 12
- Eduardo Leite ▲ 66'
- Giovani Junio ▲ 66'
- Pedro Privatti ▲ 79'
- Vitor Saci ▲ 79'
- Guilherme Silva ▲ 81'
- Caniato
- Vinicius Tavares
- Ferrugem
- Kaka
- Kauã
- Vaguininho
- Ygor Gabriel
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 27 - 14 | +13 | 30 | |
| 2 | 15 | 24 - 17 | +7 | 28 | |
| 3 | 15 | 19 - 16 | +3 | 25 | |
| 4 | 15 | 14 - 8 | +6 | 25 | |
| 5 | 15 | 17 - 17 | 0 | 24 | |
| 6 | 15 | 25 - 15 | +10 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 13 | +5 | 22 | |
| 8 | 15 | 14 - 13 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 12 - 14 | -2 | 20 | |
| 10 | 15 | 15 - 22 | -7 | 17 | |
| 11 | 15 | 9 - 12 | -3 | 17 | |
| 12 | 15 | 17 - 19 | -2 | 17 | |
| 13 | 15 | 11 - 15 | -4 | 16 | |
| 14 | 15 | 12 - 20 | -8 | 15 | |
| 15 | 15 | 12 - 21 | -9 | 13 | |
| 16 | 15 | 8 - 18 | -10 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
17Trận đấu15
17Ghi được9
19Thủng lưới12
1Bàn thắng mỗi trận0.6
6Giữ sạch lưới7
6Trên 2.5 bàn4
11Hiệp hai4