Grêmio Prudente vs São Caetano
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Prudente 3-0 São Caetano tại Paulista - A3, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Grêmio Prudente thắng 2, hòa 1, São Caetano thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 7
- Sân vận động
- Estádio Paulo Constantino, Presidente Prudente, São Paulo
- Phong độ
- LLWWW Grêmio Prudente
- LLDLL São Caetano
- 28' Lukinhas11m 1-0
- HT1-0
- 49' Wallace 2-0
- 58' ▲ Foquinha ▼ Gabriel Souza
- 58' ▲ Sávio ▼ Y. White
- 63' ▲ Madalena ▼ Coutinho
- 63' ▲ Moreira ▼ Wallace
- 67' ▲ Marlon Bica ▼ Rafael
- 78' ▲ Kaio César ▼ Matheus Silva
- 80' ▲ Maykon ▼ Kauê
- 80' ▲ Pedro Lucas ▼ David Braw
- 84' ▲ Hélder ▼ Iury
- 84' ▲ Pedro Rinaldi ▼ Lukinhas
- 90'+2 Moreira 3-0
- FT3-0
Đội hình
- Luiz Silva
- Rodolfo Mol
- Iury ▼ 84'
- Leocovick
- Rafael ▼ 67'
- Matheus Silva ▼ 78'
- Rafinha
- Guilherme Maranhão
- Wallace ▼ 63'
- Lukinhas ▼ 84'
- Coutinho ▼ 63'
Dự bị 9
- Madalena ▲ 63'
- Moreira ▲ 63'
- Kaio César ▲ 78'
- Hélder ▲ 84'
- Pedro Rinaldi ▲ 84'
- Arthur Silveira
- Gabriel Henrique
- Renner
- Yuri
- João Gabriel
- Léo Kanu
- Jhonata Aguiar
- Diego
- Gabriel Souza ▼ 58'
- Kauê ▼ 80'
- Rafael ▼ 67'
- Márcio Jonatan
- J. Filder
- David Braw ▼ 80'
- Y. White ▼ 58'
Dự bị 10
- Foquinha ▲ 58'
- Sávio ▲ 58'
- Marlon Bica ▲ 67'
- Maykon ▲ 80'
- Pedro Lucas ▲ 80'
- Fernando Caixeta
- Alex Jhone
- Douglas Lopes
- Felipe Cursino
- Lucas Guimaraes
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 22 - 9 | +13 | 32 | |
| 2 | 15 | 24 - 12 | +12 | 30 | |
| 3 | 15 | 19 - 10 | +9 | 29 | |
| 4 | 15 | 30 - 19 | +11 | 28 | |
| 5 | 15 | 28 - 19 | +9 | 27 | |
| 6 | 15 | 14 - 13 | +1 | 26 | |
| 7 | 15 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 8 | 15 | 20 - 11 | +9 | 21 | |
| 9 | 15 | 23 - 22 | +1 | 19 | |
| 10 | 15 | 18 - 19 | -1 | 19 | |
| 11 | 15 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 12 | 15 | 13 - 18 | -5 | 15 | |
| 13 | 15 | 11 - 16 | -5 | 15 | |
| 14 | 15 | 19 - 22 | -3 | 15 | |
| 15 | 15 | 13 - 21 | -8 | 10 | |
| 16 | 15 | 5 - 43 | -38 | 1 |
Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu27
44Ghi được31
41Thủng lưới32
1.57Bàn thắng mỗi trận1.15
4Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn11
23Hiệp hai21