Marília
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
USAC

Marília vs USAC

Tỷ số chung cuộc: Marília 2-0 USAC tại Paulista - A3, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Marília thắng 2, hòa 0, USAC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 4
Sân vận động
Estádio Municipal Bento de Abreu Sampaio Vidal, Marília, São Paulo
Phong độ
LLDLL Marília
WLWLL USAC
  1. 34' Brito 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Júnior Santos Luizão
  4. 46' Ramón Rocha Jeovan
  5. 75' Erick Varão João Lucas
  6. 75' Rapchan Romário
  7. 75' Matheus Jesus Felipe Micael
  8. 75' Victor Jesus Gui
  9. 83' Ruster Raphael Macena
  10. 88' Aslen Franklin
  11. 90'+6 João Marcos 2-0
  12. FT2-0

Đội hình

Marília HLV: Cléber Gaúcho
  1. Filipe Costa
  2. Mateus Müller
  3. Lucas Straub
  4. Luizão ▼ 46'
  5. Luiz Henrique
  6. Romário ▼ 75'
  7. Brito
  8. João Lucas ▼ 75'
  9. Raphael Macena ▼ 83'
  10. Franklin ▼ 88'
  11. João Marcos

Dự bị 12

  1. Júnior Santos ▲ 46'
  2. Erick Varão ▲ 75'
  3. Rapchan ▲ 75'
  4. Ruster ▲ 83'
  5. Aslen ▲ 88'
  6. David
  7. Carlos
  8. Danillo
  9. Guilherme Teixeira
  10. Lucas Santos
  11. Túlio
  12. William Mineiro
USAC HLV: Laécio
  1. Cleber
  2. Brendon Luis
  3. Everton
  4. Gabriel Mendes
  5. Luan
  6. Augustine
  7. Guilherme Lobo
  8. Gui ▼ 75'
  9. Jeovan ▼ 46'
  10. Felipe Micael ▼ 75'
  11. Yhago

Dự bị 11

  1. Ramón Rocha ▲ 46'
  2. Matheus Jesus ▲ 75'
  3. Victor Jesus ▲ 75'
  4. Caio Monteiro
  5. Caio
  6. Carlão
  7. Cauã
  8. Deivide
  9. João Victtor
  10. Rodolfo Moisés
  11. Vinicius

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Votuporanguense
15 22 - 9 +13 32
2
EC São Bernardo
15 24 - 12 +12 30
3
Catanduva
15 19 - 10 +9 29
4
Grêmio Prudente
15 30 - 19 +11 28
5
RB Bragantino B
15 28 - 19 +9 27
6
Desportivo Brasil
15 14 - 13 +1 26
7
Sertãozinho
15 18 - 21 -3 21
8
Marília
15 20 - 11 +9 21
9
União São João
15 23 - 22 +1 19
10
USAC
15 18 - 19 -1 19
11
EC Lemense
15 22 - 24 -2 18
12
Rio Preto
15 13 - 18 -5 15
13
Bandeirante SP
15 11 - 16 -5 15
14
Itapirense
15 19 - 22 -3 15
15
São Caetano
15 13 - 21 -8 10
16
Matonense
15 5 - 43 -38 1
Xuống hạng

So sánh

17Trận đấu25
23Ghi được24
14Thủng lưới40
1.35Bàn thắng mỗi trận0.96
7Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn11
14Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu