RB Brasil vs EC São Bernardo
Tỷ số chung cuộc: RB Brasil 2-3 EC São Bernardo tại Paulista - A3, 4 tháng 3, 2023.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 12
- Sân vận động
- Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
- Phong độ
- DLDLW RB Brasil
- WLLLW EC São Bernardo
- 44' Alejandro Viniegra 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Cipriano ▼ Kauan Martins
- 46' ▲ Diogo Bezerra ▼ Yuri
- 46' ▲ Rafael Carioca ▼ Vitor Hugo
- 52' ▲ Chumbinho ▼ Caetano
- 52' 1-1 Evertonphản lưới
- 61' Chumbinho 2-1
- 67' 2-2 G. Estinphile
- 70' ▲ Douglas Cruz ▼ Luiz Felipe
- 70' ▲ Dudu ▼ Gabriel Barcos
- 70' ▲ Xandinho ▼ G. Estinphile
- 72' ▲ Jhonny ▼ Dija
- 79' ▲ Marcelinho Braz ▼ Bruno
- 79' ▲ Mateus Almeida ▼ Nauhan
- 83' 2-3 Luan Marchiori
- FT2-3
Đội hình
- Leonardo
- Marcelo Deverlan
- Luis Gustavo
- Kauan Martins ▼ 46'
- Caetano ▼ 52'
- Everton
- Y. Quintero
- Yuri ▼ 46'
- Dija ▼ 72'
- Alejandro Viniegra
- Bruno ▼ 79'
Dự bị 12
- Cipriano ▲ 46'
- Diogo Bezerra ▲ 46'
- Chumbinho ▲ 52'
- Jhonny ▲ 72'
- Marcelinho Braz ▲ 79'
- Gabriel Buzzetto
- Fernando Costa
- Jonathan
- Leonardo
- Marcel
- Marcelo Mineiro
- Victor Hugo
- David
- Alexandre
- Vinicius Leandro
- Raphael
- Luiz Felipe ▼ 70'
- Ronaldo
- Luan Marchiori
- Vitor Hugo ▼ 46'
- Nauhan ▼ 79'
- G. Estinphile ▼ 70'
- Gabriel Barcos ▼ 70'
Dự bị 9
- Rafael Carioca ▲ 46'
- Douglas Cruz ▲ 70'
- Dudu ▲ 70'
- Xandinho ▲ 70'
- Mateus Almeida ▲ 79'
- Fraga
- Jonas
- Lucas Santos
- Sandrinho
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 13 - 12 | +1 | 27 | |
| 3 | 15 | 28 - 11 | +17 | 27 | |
| 3 | 6 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 15 | 21 - 16 | +5 | 24 | |
| 5 | 15 | 14 - 9 | +5 | 24 | |
| 6 | 15 | 17 - 16 | +1 | 22 | |
| 7 | 15 | 21 - 18 | +3 | 21 | |
| 8 | 15 | 21 - 18 | +3 | 20 | |
| 9 | 15 | 19 - 15 | +4 | 20 | |
| 10 | 15 | 24 - 23 | +1 | 19 | |
| 11 | 15 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 19 | |
| 13 | 15 | 14 - 19 | -5 | 17 | |
| 14 | 15 | 15 - 26 | -11 | 16 | |
| 15 | 15 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 16 | 15 | 8 - 19 | -11 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu33
24Ghi được32
23Thủng lưới39
1.6Bàn thắng mỗi trận0.97
2Giữ sạch lưới9
8Trên 2.5 bàn15
11Hiệp hai18