Grêmio Prudente vs Bandeirante SP
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Prudente 2-3 Bandeirante SP tại Paulista - A3, 1 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Grêmio Prudente thắng 1, hòa 0, Bandeirante SP thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 11
- Sân vận động
- Estádio Paulo Constantino, Presidente Prudente, São Paulo
- Phong độ
- LWWWD Grêmio Prudente
- DWLLW Bandeirante SP
- 5' 0-1 Wallace
- 9' Wandson 1-1
- 36' 1-2 Dudu
- HT1-2
- 46' ▲ Affonso ▼ Felipe Santos
- 46' ▲ Vinicius Baiano ▼ Rafinha
- 59' Gabrielphản lưới 2-2
- 63' ▲ Bryam ▼ Gabriel Justino
- 72' ▲ Jonathan Bahia ▼ Wandson
- 72' ▲ Arisson ▼ Wallace
- 72' ▲ Bruno Sabiá ▼ Octávio
- 80' ▲ Guilherme ▼ Matheus Marques
- 80' ▲ Igor Caetano ▼ Eduardo
- 81' 2-3 Igor Caetano
- 82' ▲ Gabriel ▼ Rafinha
- 90'+2 ▲ Lucca Farias ▼ Gabriel Silva
- FT2-3
Đội hình
- Luiz Silva
- Hélder
- Freire
- Tiago
- Felipe Santos ▼ 46'
- Gabriel Silva ▼ 90'
- Rafinha ▼ 82'
- Rafinha ▼ 82'
- Rodrigo
- Wandson ▼ 72'
- Lukinhas
Dự bị 12
- Affonso ▲ 46'
- Vinicius Baiano ▲ 46'
- Jonathan Bahia ▲ 72'
- Gabriel ▲ 82'
- Lucca Farias ▲ 90'
- Dã Moroni
- Elias
- Jeferson Carneiro
- Lucão Gomes
- Luis Otávio
- Guilherme ▲ 80'
- Samuel
- Willian
- Willian Monteiro
- Dudu
- Eduardo ▼ 80'
- Gabriel
- Matheus Marques ▼ 80'
- Wallace ▼ 72'
- Guilherme
- Octávio ▼ 72'
- Gabriel Justino ▼ 63'
- Lucas Lima
Dự bị 11
- Bryam ▲ 63'
- Arisson ▲ 72'
- Bruno Sabiá ▲ 72'
- Guilherme ▲ 80'
- Igor Caetano ▲ 80'
- Guilherme Truyts
- Leonardo
- Luis Felipe
- Pedro Braz
- Rubens
- Felipe
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 13 - 12 | +1 | 27 | |
| 3 | 15 | 28 - 11 | +17 | 27 | |
| 3 | 6 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 15 | 21 - 16 | +5 | 24 | |
| 5 | 15 | 14 - 9 | +5 | 24 | |
| 6 | 15 | 17 - 16 | +1 | 22 | |
| 7 | 15 | 21 - 18 | +3 | 21 | |
| 8 | 15 | 21 - 18 | +3 | 20 | |
| 9 | 15 | 19 - 15 | +4 | 20 | |
| 10 | 15 | 24 - 23 | +1 | 19 | |
| 11 | 15 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 19 | |
| 13 | 15 | 14 - 19 | -5 | 17 | |
| 14 | 15 | 15 - 26 | -11 | 16 | |
| 15 | 15 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 16 | 15 | 8 - 19 | -11 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu15
45Ghi được19
37Thủng lưới15
1.22Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn5
25Hiệp hai4