Barretos vs Nacional SP
Tỷ số chung cuộc: Barretos 1-0 Nacional SP tại Paulista - A3, 23 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Barretos thắng 4, hòa 1, Nacional SP thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 8
- Sân vận động
- Estádio Antônio Gomes Martins, Barretos, São Paulo
- Trọng tài
- Gabriel
- Phong độ
- WDLLL Barretos
- DWDDL Nacional SP
- 45'+2 ▲ Leonardo Morais ▼ Gabriel Mendes
- HT0-0
- 46' ▲ Luis Gustavo ▼ Luiz Claudio
- 46' ▲ Werbeth Cortez ▼ César
- 59' ▲ Patrikão ▼ Venicius
- 70' ▲ Jhonkaermeson ▼ Udson
- 70' ▲ Danilo ▼ Bruno Sabiá
- 70' ▲ Vinicius ▼ Guilherme
- 70' ▲ Altair ▼ Chichete
- 76' ▲ André ▼ Ederson
- 81' ▲ Kennedy ▼ Douglas Santos
- 90'+4 Medina 1-0
- FT1-0
Đội hình
- Douglas
- Vinicius
- Guilherme Truyts
- Udson ▼ 70'
- Marcos Vinicius
- Bruno Sabiá ▼ 70'
- Venicius ▼ 59'
- Douglas Santos ▼ 81'
- Luiz Claudio ▼ 46'
- Vinicius Michelon
- Medina
Dự bị 10
- Luis Gustavo ▲ 46'
- Patrikão ▲ 59'
- Jhonkaermeson ▲ 70'
- Danilo ▲ 70'
- Kennedy ▲ 81'
- David Nelson
- Edson Pio
- João Gabriel
- Lucas Alves
- Marcos Fujita
- Felipe Lacerda
- João Paulo
- Chichete ▼ 70'
- Everton
- César ▼ 46'
- Bady
- Gabriel Mendes ▼ 45'
- Messias
- Guilherme ▼ 70'
- Ederson ▼ 76'
- Wallace
Dự bị 7
- Leonardo Morais ▲ 45'
- Werbeth Cortez ▲ 46'
- Vinicius ▲ 70'
- Altair ▲ 70'
- André ▲ 76'
- João Victtor
- Matheus
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 28 - 14 | +14 | 31 | |
| 2 | 15 | 18 - 8 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 15 - 11 | +4 | 27 | |
| 4 | 6 | 4 - 9 | -5 | 3 | |
| 5 | 15 | 22 - 14 | +8 | 27 | |
| 6 | 15 | 17 - 13 | +4 | 22 | |
| 7 | 15 | 20 - 21 | -1 | 21 | |
| 8 | 15 | 15 - 14 | +1 | 21 | |
| 9 | 15 | 19 - 18 | +1 | 19 | |
| 10 | 15 | 20 - 27 | -7 | 19 | |
| 11 | 15 | 14 - 14 | 0 | 17 | |
| 12 | 15 | 11 - 18 | -7 | 16 | |
| 13 | 15 | 14 - 18 | -4 | 14 | |
| 14 | 15 | 11 - 16 | -5 | 13 | |
| 15 | 15 | 8 - 17 | -9 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 20 | -12 | 8 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu15
14Ghi được8
14Thủng lưới17
0.93Bàn thắng mỗi trận0.53
5Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai3