Grêmio Prudente vs Linense
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Prudente 2-1 Linense tại Paulista - A2, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Grêmio Prudente thắng 2, hòa 2, Linense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 10
- Sân vận động
- Estádio Paulo Constantino, Presidente Prudente, São Paulo
- Phong độ
- LLWWW Grêmio Prudente
- WDWWW Linense
- 3' Wallace 1-0
- 12' 1-1 Edson Caríus
- 43' Jonatha Carlos 2-1
- HT2-1
- 61' ▲ Ferrugem ▼ Arthur
- 61' ▲ Lucas Hian ▼ Valdeci
- 65' ▲ Matheus Santana ▼ Wallace
- 65' ▲ Thyller ▼ Ângelo
- 65' ▲ Vinícius Alves ▼ Caio Mancha
- 68' ▲ Hygor Ribeiro ▼ Nassom
- 71' ▲ Kauan ▼ Douglas
- 78' ▲ Léo Santos ▼ Jonatha Carlos
- 82' ▲ Abrahaim ▼ Ruan Nascimento
- 82' ▲ Richard ▼ Cauê
- FT2-1
Đội hình
- Omar
- Diego Jussani
- Lucas Marques
- Júnior Sergipano
- Ângelo ▼ 65'
- Paulinho Curuá
- Bruno Henrique
- Jonatha Carlos ▼ 78'
- Caio Mancha ▼ 65'
- Wallace ▼ 65'
- Douglas ▼ 71'
Dự bị 12
- Matheus Santana ▲ 65'
- Thyller ▲ 65'
- Vinícius Alves ▲ 65'
- Kauan ▲ 71'
- Léo Santos ▲ 78'
- Luiz Silva
- Caio César
- Cleiton Silva
- Nonato
- Vitor Braga
- Vitor Leque
- Wagner Marques
- Harrison
- P. Espinoza
- A. Fernández
- Nassom ▼ 68'
- Arthur ▼ 61'
- Rafael Carrilho
- Romarinho
- Edson Caríus
- Valdeci ▼ 61'
- Ruan Nascimento ▼ 82'
- Cauê ▼ 82'
Dự bị 7
- Ferrugem ▲ 61'
- Lucas Hian ▲ 61'
- Hygor Ribeiro ▲ 68'
- Abrahaim ▲ 82'
- Richard ▲ 82'
- Denival
- Guilherme
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 17 - 7 | +10 | 28 | |
| 2 | 15 | 19 - 12 | +7 | 25 | |
| 3 | 15 | 23 - 16 | +7 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 18 | +1 | 23 | |
| 5 | 15 | 16 - 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 15 | 23 - 19 | +4 | 22 | |
| 7 | 15 | 13 - 13 | 0 | 22 | |
| 8 | 15 | 21 - 15 | +6 | 21 | |
| 9 | 15 | 19 - 16 | +3 | 20 | |
| 10 | 15 | 14 - 16 | -2 | 20 | |
| 11 | 15 | 21 - 19 | +2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 13 | 15 | 13 - 20 | -7 | 17 | |
| 14 | 15 | 9 - 19 | -10 | 13 | |
| 15 | 15 | 10 - 20 | -10 | 13 | |
| 16 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu23
39Ghi được20
25Thủng lưới32
1.34Bàn thắng mỗi trận0.87
12Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai10