Rio Claro vs XV de Piracicaba
Tỷ số chung cuộc: Rio Claro 0-2 XV de Piracicaba tại Paulista - A2, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Claro thắng 1, hòa 3, XV de Piracicaba thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 11
- Sân vận động
- Estádio Dr. Augusto Schmidt Filho, Rio Claro, São Paulo
- Phong độ
- LDDWL Rio Claro
- LDLWD XV de Piracicaba
- 20' 0-1 Lucas
- 34' 0-2 Matheus Melo
- HT0-2
- 46' ▲ Denilson ▼ Cesinha
- 46' ▲ Kleber Juninho ▼ Thiago Batista
- 63' ▲ Guilherme Amorim ▼ Matheus Melo
- 63' ▲ Jhonatan ▼ Lucas
- 75' ▲ L. Labrada ▼ Patrick
- 75' ▲ Ruan ▼ Gustavo Sapeka
- 82' ▲ David Nelson ▼ Alison
- 87' ▲ Alex Nagib ▼ Samuel Andrade
- 87' ▲ Enzo ▼ Artur
- 87' ▲ Lúcio Flávio ▼ Anderson Cavalo
- FT0-2
Đội hình
- Henrique
- Cesinha ▼ 46'
- Alison ▼ 82'
- Gustavo
- Roger Bernardo
- Thiago Batista ▼ 46'
- Ceará
- Romarinho
- Cesinha ▼ 46'
- Patrick ▼ 75'
- Gustavo Sapeka ▼ 75'
Dự bị 9
- Denilson ▲ 46'
- Kleber Juninho ▲ 46'
- L. Labrada ▲ 75'
- Ruan ▲ 75'
- David Nelson ▲ 82'
- Cauan
- João Victor
- Victor
- Victor Leonardo
- Alan
- Rodolfo Mol
- Weriton
- Erick Daltro
- João Victor
- Vitor Braga
- Matheus Melo ▼ 63'
- Samuel Andrade ▼ 87'
- Anderson Cavalo ▼ 87'
- Lucas ▼ 63'
- Artur ▼ 87'
Dự bị 12
- Guilherme Amorim ▲ 63'
- Jhonatan ▲ 63'
- Alex Nagib ▲ 87'
- Enzo ▲ 87'
- Lúcio Flávio ▲ 87'
- Leonardo Paiva
- Felipe Benedetti
- Ian
- Lúcio
- Luiz Henrique
- Maikon Aquino
- Samuel Mika
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 29 - 14 | +15 | 36 | |
| 2 | 15 | 26 - 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 15 | 24 - 20 | +4 | 26 | |
| 4 | 15 | 18 - 12 | +6 | 25 | |
| 5 | 15 | 24 - 21 | +3 | 24 | |
| 6 | 15 | 20 - 21 | -1 | 21 | |
| 7 | 15 | 23 - 17 | +6 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 16 | -4 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 19 | |
| 10 | 15 | 18 - 20 | -2 | 18 | |
| 11 | 15 | 18 - 14 | +4 | 18 | |
| 12 | 15 | 13 - 14 | -1 | 18 | |
| 13 | 15 | 14 - 16 | -2 | 16 | |
| 14 | 15 | 18 - 27 | -9 | 14 | |
| 15 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 32 | -19 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu47
18Ghi được54
20Thủng lưới42
1.2Bàn thắng mỗi trận1.15
5Giữ sạch lưới21
8Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai26