Portuguesa Santista vs São Caetano
Tỷ số chung cuộc: Portuguesa Santista 3-0 São Caetano tại Paulista - A2, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Portuguesa Santista thắng 4, hòa 2, São Caetano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 3
- Sân vận động
- Estádio Úlrico Mursa, Santos, São Paulo
- Phong độ
- DWDWL Portuguesa Santista
- LLDLL São Caetano
- 45'+4 Caio Mancha 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ André Silva ▼ Bruno Mota
- 46' ▲ Régis ▼ Franci
- 46' ▲ Rickson ▼ Paulo Henrique
- 55' Diogo Carlos 2-0
- 63' ▲ João Gabriel ▼ Vitor Wallace
- 67' ▲ Guilherme Lima ▼ Gerley
- 75' ▲ Carlos ▼ Kellyton
- 75' ▲ Elsinho ▼ Judá
- 75' ▲ Erik ▼ Danilo
- 81' ▲ Lucas Silva ▼ Nonato
- 87' ▲ Maurício Ramos ▼ Carlos Alberto
- 90'+3 Caio Mancha11m 3-0
- FT3-0
Đội hình
- Leandro Silva
- Brumati
- Lucas Cunha
- Kellyton ▼ 75'
- Evandro
- Judá ▼ 75'
- Nonato ▼ 81'
- Carlos Alberto ▼ 87'
- Diogo Carlos
- Caio Mancha
- Danilo ▼ 75'
Dự bị 12
- Carlos ▲ 75'
- Elsinho ▲ 75'
- Erik ▲ 75'
- Lucas Silva ▲ 81'
- Maurício Ramos ▲ 87'
- Caio Ribeiro
- Gabriel
- Gustavo Vintecinco
- Hiago
- Itambé
- Lucas
- Vinicios
- Arthur
- Paulo Henrique ▼ 46'
- Gerley ▼ 67'
- Pablo
- Everton Dias
- Thiago Câmara
- Bruno Mota ▼ 46'
- Vitor Wallace ▼ 63'
- Guilherme Tavares
- Franci ▼ 46'
- Anderson Magrão
Dự bị 9
- André Silva ▲ 46'
- Régis ▲ 46'
- Rickson ▲ 46'
- João Gabriel ▲ 63'
- Guilherme Lima ▲ 67'
- Jhonata Aguiar
- Lucão
- Matheus Polentine
- Ramon Soares
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 29 - 14 | +15 | 36 | |
| 2 | 15 | 26 - 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 15 | 24 - 20 | +4 | 26 | |
| 4 | 15 | 18 - 12 | +6 | 25 | |
| 5 | 15 | 24 - 21 | +3 | 24 | |
| 6 | 15 | 20 - 21 | -1 | 21 | |
| 7 | 15 | 23 - 17 | +6 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 16 | -4 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 19 | |
| 10 | 15 | 18 - 20 | -2 | 18 | |
| 11 | 15 | 18 - 14 | +4 | 18 | |
| 12 | 15 | 13 - 14 | -1 | 18 | |
| 13 | 15 | 14 - 16 | -2 | 16 | |
| 14 | 15 | 18 - 27 | -9 | 14 | |
| 15 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 32 | -19 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu25
44Ghi được18
34Thủng lưới38
1.33Bàn thắng mỗi trận0.72
13Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn9
25Hiệp hai10