Juventus vs Primavera SP
Tỷ số chung cuộc: Juventus 1-1 Primavera SP tại Paulista - A2, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Juventus thắng 1, hòa 5, Primavera SP thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 3
- Sân vận động
- Estádio Conde Rodolfo Crespi, São Paulo, São Paulo
- Phong độ
- WLDLW Juventus
- DWLWW Primavera SP
- 12' Bruno Moraes 1-0
- 40' ▲ Vagner ▼ Vitinho
- HT1-0
- 46' ▲ Tiago ▼ Reginaldo
- 49' ▲ Alan ▼ Gilberto Alemão
- 51' Red Card
- 64' ▲ Betinho ▼ Jeferson Lima
- 64' ▲ Gustavo Índio ▼ Bruno Moraes
- 67' ▲ Dudu ▼ Luan
- 72' 1-1 Murilo
- 83' ▲ Felipe Cruz ▼ Murilo
- 88' ▲ Everton Sena ▼ Luan
- 88' ▲ Rhuan ▼ Arame
- 90'+4 Red Card
- FT1-1
Đội hình
- André Dias
- Diego Sacoman
- Dênis Neves
- Gilberto Alemão ▼ 49'
- Iranilson
- Luan ▼ 88'
- Adilson Goiano
- Jeferson Lima ▼ 64'
- Arame ▼ 88'
- Bruno Moraes ▼ 64'
- Maikinho
Dự bị 9
- Alan ▲ 49'
- Betinho ▲ 64'
- Gustavo Índio ▲ 64'
- Everton Sena ▲ 88'
- Rhuan ▲ 88'
- Renan Rocha
- Adriano Paulista
- Masson
- Thiaguinho
- Andre Luiz
- Mateus Santana
- Luan ▼ 88'
- Reginaldo ▼ 46'
- Matheus Rocha
- Arthur
- Pablo Inácio
- Murilo ▼ 83'
- Vitinho ▼ 40'
- Bruno Santos
- Paulo Baya
Dự bị 12
- Vagner ▲ 40'
- Tiago ▲ 46'
- Dudu ▲ 67'
- Felipe Cruz ▲ 83'
- Victor Hugo
- Carlos Iury
- Darlan
- João Pedro
- Luan
- Mateus
- Sanderson
- Leo
Thống kê
10
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 29 - 14 | +15 | 36 | |
| 2 | 15 | 26 - 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 15 | 24 - 20 | +4 | 26 | |
| 4 | 15 | 18 - 12 | +6 | 25 | |
| 5 | 15 | 24 - 21 | +3 | 24 | |
| 6 | 15 | 20 - 21 | -1 | 21 | |
| 7 | 15 | 23 - 17 | +6 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 16 | -4 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 19 | |
| 10 | 15 | 18 - 20 | -2 | 18 | |
| 11 | 15 | 18 - 14 | +4 | 18 | |
| 12 | 15 | 13 - 14 | -1 | 18 | |
| 13 | 15 | 14 - 16 | -2 | 16 | |
| 14 | 15 | 18 - 27 | -9 | 14 | |
| 15 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 32 | -19 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu25
35Ghi được29
30Thủng lưới29
1.3Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai16