Independiente FSJ vs Londrina
Tỷ số chung cuộc: Independiente FSJ 2-1 Londrina tại Paranaense - 1, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Independiente FSJ thắng 2, hòa 1, Londrina thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paranaense - 1 · Group Stage · Vòng 7
- Sân vận động
- Estádio Municipal Cilmar Pedro Goergen, São José dos Pinhais, Paraná
- Phong độ
- WWWDD Independiente FSJ
- LDLDL Londrina
- 43' Thomasel 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Marco Antônio ▼ M. Paredes
- 49' Darlan
- 50' 1-1 Pablo
- 65' ▲ Alex Matos ▼ Thiaguinho
- 65' ▲ Henrique Vigia ▼ Bispo
- 73' O. Henríquez 2-1
- 81' ▲ Breno ▼ Lucas Marques
- 81' ▲ Kevyn ▼ Gustavo França
- 88' ▲ Eduardo Oliveira ▼ Calazans
- 88' ▲ Lessa ▼ Thomaz Costa
- 90'+2 Yellow Card
- 90'+3 ▲ Kevin ▼ Júnior Espeto
- 90'+1 ▲ Carlão ▼ Henrique
- 90'+5 ▲ Róbson Duarte ▼ Iago Teles
- FT2-1
Đội hình
- Cayo Felipe
- O. Henríquez
- Dirceu
- Júnior Espeto ▼ 90'
- Igor Dutra
- Bispo ▼ 65'
- Thiaguinho ▼ 65'
- Thomaz Costa ▼ 88'
- Felipe Vieira
- Calazans ▼ 88'
- Thomasel
Dự bị 12
- Alex Matos ▲ 65'
- Henrique Vigia ▲ 65'
- Eduardo Oliveira ▲ 88'
- Lessa ▲ 88'
- Kevin ▲ 90'
- Agenor
- Danton
- Dylan
- Esquerdinha
- Ronald
- Vitor Wallace
- Yan Santos
- Luiz Daniel
- João Vitor
- Maurício
- Yago Lincoln
- Caio
- M. Paredes ▼ 46'
- Lucas Marques ▼ 81'
- Henrique ▼ 90'
- Gustavo França ▼ 81'
- Iago Teles ▼ 90'
- Pablo
Dự bị 11
- Marco Antônio ▲ 46'
- Breno ▲ 81'
- Kevyn ▲ 81'
- Carlão ▲ 90'
- Róbson Duarte ▲ 90'
- Elzo
- Cainã
- Caio Rafael
- Ícaro
- Nicollas
- Wellington
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 18 - 7 | +11 | 22 | |
| 2 | 11 | 19 - 9 | +10 | 22 | |
| 3 | 11 | 19 - 8 | +11 | 20 | |
| 4 | 11 | 16 - 10 | +6 | 20 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 17 | |
| 6 | 11 | 18 - 15 | +3 | 16 | |
| 7 | 11 | 8 - 13 | -5 | 15 | |
| 8 | 11 | 13 - 21 | -8 | 13 | |
| 9 | 11 | 7 - 10 | -3 | 13 | |
| 10 | 11 | 9 - 19 | -10 | 10 | |
| 11 | 11 | 11 - 22 | -11 | 10 | |
| 12 | 11 | 4 - 13 | -9 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu43
15Ghi được56
23Thủng lưới39
1.15Bàn thắng mỗi trận1.3
1Giữ sạch lưới16
8Trên 2.5 bàn15
8Hiệp hai31