Azuriz vs Independiente FSJ
Tỷ số chung cuộc: Azuriz 1-0 Independiente FSJ tại Paranaense - 1, 29 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Azuriz thắng 2, hòa 1, Independiente FSJ thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paranaense - 1 · Group Stage · Vòng 6
- Sân vận động
- Estádio Os Pioneiros, Pato Branco, Paraná
- Phong độ
- DLDLD Azuriz
- WWWDD Independiente FSJ
- 33' M. P. Pereira C. F.
- 45'+3 Igor Dutra
- 45' ▲ Alex Matos ▼ Maranhão
- HT0-0
- 46' ▲ Felipe Dini ▼ Galván
- 60' Felipe Vieira
- 60' ▲ Cerezo ▼ Jean Cléber
- 60' ▲ Matheus Guimarães ▼ M. Bustillo
- 63' Vinicio
- 74' Dirceu
- 75' ▲ Kevin ▼ O. Henríquez
- 75' ▲ Gustavo ▼ Calazans
- 83' Matheus Guimarães 1-0
- 84' ▲ Eduardo Oliveira ▼ Thomasel
- 84' ▲ Lessa ▼ Thomaz Costa
- 88' ▲ Matheus Dias ▼ Edinho
- 90'+4 Vitor Hugo
- 90'+4 ▲ Brunão ▼ Wellisson
- FT1-0
Đội hình
- Vitor Hugo
- Williams Bahia
- Matheus Marques
- Ary Lima
- Lucas Adell
- Jean Cléber▼ 60'
- Galván▼ 46'
- Xavier
- Edinho▼ 88'
- Wellisson▼ 90'
- M. Bustillo▼ 60'
Dự bị 11
- Felipe Dini▲ 46'
- Cerezo▲ 60'
- Matheus Guimarães▲ 60'
- Matheus Dias▲ 88'
- Brunão▲ 90'
- Thiago Henrique
- Gabriel Buzzetto
- Gabriel Lima
- Gabriel Mineiro
- Robson Anizio
- Samuel Costa
- Cayo Felipe
- O. Henríquez▼ 75'
- Dirceu
- Júnior Espeto
- Igor Dutra
- Thomaz Costa▼ 84'
- Felipe Vieira
- Calazans▼ 75'
- Maranhão▼ 45'
- Thomasel▼ 84'
- Vinício
Dự bị 11
- Alex Matos▲ 45'
- Kevin▲ 75'
- Gustavo▲ 75'
- Eduardo Oliveira▲ 84'
- Lessa▲ 84'
- Saldanha
- Enrico
- Esquerdinha
- Yan Santos
- Henrique Vigia
- Danton
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 18 - 7 | +11 | 22 | |
| 2 | 11 | 19 - 9 | +10 | 22 | |
| 3 | 11 | 19 - 8 | +11 | 20 | |
| 4 | 11 | 16 - 10 | +6 | 20 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 17 | |
| 6 | 11 | 18 - 15 | +3 | 16 | |
| 7 | 11 | 8 - 13 | -5 | 15 | |
| 8 | 11 | 13 - 21 | -8 | 13 | |
| 9 | 11 | 7 - 10 | -3 | 13 | |
| 10 | 11 | 9 - 19 | -10 | 10 | |
| 11 | 11 | 11 - 22 | -11 | 10 | |
| 12 | 11 | 4 - 13 | -9 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu13
14Ghi được15
30Thủng lưới23
0.52Bàn thắng mỗi trận1.15
10Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn8
8Hiệp hai8