Santa Catarina
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brusque

Santa Catarina vs Brusque

Tỷ số chung cuộc: Santa Catarina 1-0 Brusque tại Catarinense - 1, 12 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Santa Catarina thắng 3, hòa 0, Brusque thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Catarinense - 1 · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Municipal Alfredo João Krieck, Rio do Sul, Santa Catarina
Phong độ
WLDWD Santa Catarina
LWDDW Brusque
  1. 9' Guilherme Pira
  2. 22' Mateus Pivo
  3. 38' Alex Gonçalves 1-0
  4. 44' Ianson
  5. 44' Cleberson
  6. 45'+2 De Paula
  7. HT1-0
  8. 46' R. Pollero Robson Luiz
  9. 60' Gabriel Honório Ianson
  10. 60' Marcos Serrato Diego Mathias
  11. 62' Paulinho Brener
  12. 70' Pedrão Gui Lobo
  13. 70' Bruninho De Paula
  14. 70' Robinho Rodolfo Potiguar
  15. 70' Carlos Biro Biel Fonseca
  16. 75' Paulinho
  17. 84' Patrick Fabiano Alex Gonçalves
  18. 84' Douglas Renan
  19. FT1-0

Đội hình

Santa Catarina HLV: Ademir Fesan
  1. Marcos de Paula
  2. Juninho
  3. Guilherme Silva
  4. Adriel
  5. Beto
  6. Gui Lobo ▼ 70'
  7. Brener ▼ 62'
  8. Alex Gonçalves ▼ 84'
  9. Renan ▼ 84'
  10. De Paula ▼ 70'
  11. Cléberson

Dự bị 12

  1. Paulinho ▲ 62'
  2. Pedrão ▲ 70'
  3. Bruninho ▲ 70'
  4. Patrick Fabiano ▲ 84'
  5. Douglas ▲ 84'
  6. Glédson
  7. Arthur Silveira
  8. Brendon
  9. Gui Nascimento
  10. Kauê Oliveira
  11. Sanderson
  12. Welton Heleno
Brusque HLV: Filipe Gouveia
  1. Matheus Nogueira
  2. Alex Ruan
  3. Éverton Alemão
  4. Ianson ▼ 60'
  5. Mateus Pivô
  6. Rodolfo Potiguar ▼ 70'
  7. J. Torres
  8. Diego Mathias ▼ 60'
  9. Biel Fonseca ▼ 70'
  10. Robson Luiz ▼ 46'
  11. Guilherme Pira

Dự bị 12

  1. R. Pollero ▲ 46'
  2. Gabriel Honório ▲ 60'
  3. Marcos Serrato ▲ 60'
  4. Robinho ▲ 70'
  5. Carlos Biro ▲ 70'
  6. Dionatan
  7. João Vithor
  8. Jordan
  9. Lucas Reis
  10. Neto
  11. S. Yukawa
  12. Vinicius Oliveira

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Criciuma
11 16 - 7 +9 20
2
Santa Catarina
11 19 - 13 +6 19
3
Avai
11 13 - 6 +7 18
4
Brusque
11 13 - 8 +5 16
5
Chapecoense-sc
11 14 - 11 +3 16
6
Figueirense
11 19 - 15 +4 15
7
Marcílio Dias
11 8 - 9 -1 14
8
Joinville
11 11 - 15 -4 14
9
Barra
11 7 - 9 -2 13
10
Concórdia
11 9 - 19 -10 11
11
Caravaggio
11 7 - 15 -8 10
12
Hercílio Luz
11 7 - 16 -9 6
Xuống hạng

So sánh

21Trận đấu49
38Ghi được49
21Thủng lưới42
1.81Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới20
10Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu