Santa Catarina vs Marcílio Dias
Tỷ số chung cuộc: Santa Catarina 2-1 Marcílio Dias tại Catarinense - 1, 30 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Santa Catarina thắng 3, hòa 1, Marcílio Dias thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Catarinense - 1 · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio Municipal Alfredo João Krieck, Rio do Sul, Santa Catarina
- Phong độ
- LDWDW Santa Catarina
- WLWWL Marcílio Dias
- 9' Levi
- 19' Victor Guilherme
- 41' 0-1 Geovany Soares
- HT0-1
- 52' Cleberson
- 55' Renan 1-1
- 56' Brendon
- 58' ▲ Felipe Santos ▼ Gerson
- 67' ▲ Italo ▼ Brendon Sobral
- 73' ▲ Bruninho ▼ Renan
- 73' ▲ Welton Heleno ▼ Cléberson
- 77' Gui Lobo 2-1
- 80' ▲ Bonassa ▼ Felipe Baiano
- 80' ▲ Jeffinho ▼ Gustavo Poffo
- 80' ▲ Juninho Tardelli ▼ Levi Araújo
- 84' ▲ Brendon ▼ Gui Lobo
- 84' ▲ Patrick Fabiano ▼ Alex Gonçalves
- 85' ▲ Beto ▼ Zé Leandro
- FT2-1
Đội hình
- Marcos de Paula
- Juninho
- Zé Leandro ▼ 85'
- Adriel
- Matheus Coruja
- Mendes
- Gui Lobo ▼ 84'
- Alex Gonçalves ▼ 84'
- Renan ▼ 73'
- De Paula
- Cléberson ▼ 73'
Dự bị 12
- Bruninho ▲ 73'
- Welton Heleno ▲ 73'
- Brendon ▲ 84'
- Patrick Fabiano ▲ 84'
- Beto ▲ 85'
- Glédson
- Brener
- C. Anasoh
- Gui Nascimento
- Guilherme Silva
- João Biasi
- Sanderson
- Erivelton
- Silvio
- Victor Guilherme
- Marquinhos
- Milani
- Gerson ▼ 58'
- Felipe Baiano ▼ 80'
- Brendon Sobral ▼ 67'
- Geovany Soares
- Levi Araújo ▼ 80'
- Gustavo Poffo ▼ 80'
Dự bị 11
- Felipe Santos ▲ 58'
- Italo ▲ 67'
- Bonassa ▲ 80'
- Jeffinho ▲ 80'
- Juninho Tardelli ▲ 80'
- Anderson
- Felipe Manoel
- Luan
- Lucas Costa
- Modesto
- Kauan Ratis
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 16 - 7 | +9 | 20 | |
| 2 | 11 | 19 - 13 | +6 | 19 | |
| 3 | 11 | 13 - 6 | +7 | 18 | |
| 4 | 11 | 13 - 8 | +5 | 16 | |
| 5 | 11 | 14 - 11 | +3 | 16 | |
| 6 | 11 | 19 - 15 | +4 | 15 | |
| 7 | 11 | 8 - 9 | -1 | 14 | |
| 8 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 9 | 11 | 7 - 9 | -2 | 13 | |
| 10 | 11 | 9 - 19 | -10 | 11 | |
| 11 | 11 | 7 - 15 | -8 | 10 | |
| 12 | 11 | 7 - 16 | -9 | 6 |
Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu39
38Ghi được55
21Thủng lưới40
1.81Bàn thắng mỗi trận1.41
7Giữ sạch lưới15
10Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai30