Barra vs Figueirense
Tỷ số chung cuộc: Barra 1-3 Figueirense tại Catarinense - 1, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barra thắng 2, hòa 1, Figueirense thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Catarinense - 1 · Quarter-finals
- Sân vận động
- Estádio Doutor Hercílio Luz, Itajaí, Santa Catarina
- Phong độ
- LWLWD Barra
- DWDWD Figueirense
- 7' Muriel
- 9' Ewerton
- 10' ▲ João Lopes ▼ Matheus Carvalho
- 12' Leo Baiano
- 39' 0-1 Renan Bernabé
- HT0-1
- 46' ▲ João Pedro Iseppe ▼ Léo Baiano
- 52' 0-2 Guilherme Pato
- 55' ▲ Adilson Bahia ▼ Thiaguinho
- 55' ▲ Emerson Júnior ▼ Alex Henrique
- 65' ▲ Camilo ▼ Cesinha
- 65' ▲ Jefinho ▼ Renan Bernabé
- 69' 0-3 João Pedro Iseppe
- 70' ▲ Elton ▼ Marcelinho
- 70' ▲ Julio Cesar ▼ Roldan
- 73' ▲ Kauã ▼ Ruan Levine
- 81' ▲ Léo Maia ▼ Guilherme Pato
- 86' Adilson Bahia 1-3
- 90'+3 Adilson Bahia
- FT1-3
Đội hình
- Ewerton
- Wesley Matos
- Muriel
- Degê
- Gabriel Jesus
- Natan
- Roldan ▼ 70'
- Thiaguinho ▼ 55'
- Alex Henrique ▼ 55'
- Matheus Carvalho ▼ 10'
- Marcelinho ▼ 70'
Dự bị 12
- João Lopes ▲ 10'
- Adilson Bahia ▲ 55'
- Emerson Júnior ▲ 55'
- Elton ▲ 70'
- Julio Cesar ▲ 70'
- Bruno Azevedo
- Gelson
- João Miguel
- Krystian
- Lanzarini
- Thiago Santos
- Murilo
- Vinícius Barreta
- Genílson
- Tito
- Thomás Kayck
- Cedric
- Léo Baiano ▼ 46'
- Gledson
- Cesinha ▼ 65'
- Ruan Levine ▼ 73'
- Guilherme Pato ▼ 81'
- Renan Bernabé ▼ 65'
Dự bị 12
- João Pedro Iseppe ▲ 46'
- Camilo ▲ 65'
- Jefinho ▲ 65'
- Kauã ▲ 73'
- Léo Maia ▲ 81'
- Antônio
- Henrique Rodrigues
- Jhony Douglas
- Jonathan
- Matheus Farinha
- Rafael Ribeiro
- Tiago Barbosa
Thống kê
12
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 17 - 7 | +10 | 25 | |
| 2 | 11 | 20 - 17 | +3 | 20 | |
| 3 | 11 | 15 - 14 | +1 | 20 | |
| 4 | 11 | 11 - 10 | +1 | 18 | |
| 5 | 11 | 15 - 9 | +6 | 17 | |
| 6 | 11 | 13 - 8 | +5 | 17 | |
| 7 | 11 | 17 - 15 | +2 | 15 | |
| 8 | 11 | 14 - 12 | +2 | 14 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 11 | |
| 10 | 11 | 8 - 16 | -8 | 11 | |
| 11 | 11 | 12 - 18 | -6 | 8 | |
| 12 | 11 | 10 - 23 | -13 | 5 |
Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu40
46Ghi được43
39Thủng lưới46
1.24Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai22