Hercílio Luz vs Nação
Tỷ số chung cuộc: Hercílio Luz 2-2 Nação tại Catarinense - 1, 15 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hercílio Luz thắng 3, hòa 1, Nação thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Catarinense - 1 · Vòng 8
- Sân vận động
- Estádio Aníbal Torres Costa, Tubarão, Santa Catarina
- Phong độ
- WWDWW Hercílio Luz
- WDWLD Nação
- 3' Roger Bernardo
- 32' 0-1 Brendon Sobral
- 41' Ingro
- 44' Willian Bahia
- HT0-1
- 54' Paulo Fales
- 58' ▲ Clayton ▼ Paulinho
- 58' ▲ S. Ruiz ▼ Wallace
- 62' Rene
- 62' ▲ Vinícius Tanque ▼ Vitinho
- 67' Gabriel Vidal
- 70' ▲ P. Heumo ▼ Renê
- 73' Omar
- 76' ▲ Jonathan Cabeça ▼ S. Ruiz
- 76' ▲ Keverton ▼ Eliel
- 80' ▲ Jhonathan ▼ Brendon Sobral
- 80' ▲ Rickson ▼ Vinícius Felício
- 82' 0-2 Jhonathan
- 84' Danilo Mariotto 1-2
- 85' Ingro 2-2
- 86' ▲ Régis ▼ Willian Bahia
- 90'+1 Jonathan Cabeca
- 90'+3 Jhonathan
- FT2-2
Đội hình
- Matheus Aurélio
- Wallace ▼ 58'
- Luís Gustavo
- Eliel ▼ 76'
- Tallyson
- Paulinho ▼ 58'
- Igor Silva
- Jean Martim
- Vitinho ▼ 62'
- Ingro
- Danilo Mariotto
Dự bị 12
- Clayton ▲ 58'
- S. Ruiz ▲ 58'
- Vinícius Tanque ▲ 62'
- Jonathan Cabeça ▲ 76'
- Keverton ▲ 76'
- João Vitor
- Dudu Tobias
- Emanuel
- Gabriel Stevanato
- J. Zappacosta
- Léo Herrero
- Rafael Tavares
- Omar
- Paulo Fales
- Gabriel Vidal
- Willian Bahia ▼ 86'
- Roger Bernardo
- Gabriel Calabres
- Renê ▼ 70'
- Jair
- Brendon Sobral ▼ 80'
- Vinícius Felício ▼ 80'
- Robson
Dự bị 12
- P. Heumo ▲ 70'
- Jhonathan ▲ 80'
- Rickson ▲ 80'
- Régis ▲ 86'
- Caio Felipe
- Cauã
- Flávio Henrique
- Guilherme Pinheiro
- Jhonnattan
- Otavio Prodomo
- Scottini
- Maycon
Thống kê
02
70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 17 - 7 | +10 | 25 | |
| 2 | 11 | 20 - 17 | +3 | 20 | |
| 3 | 11 | 15 - 14 | +1 | 20 | |
| 4 | 11 | 11 - 10 | +1 | 18 | |
| 5 | 11 | 15 - 9 | +6 | 17 | |
| 6 | 11 | 13 - 8 | +5 | 17 | |
| 7 | 11 | 17 - 15 | +2 | 15 | |
| 8 | 11 | 14 - 12 | +2 | 14 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 11 | |
| 10 | 11 | 8 - 16 | -8 | 11 | |
| 11 | 11 | 12 - 18 | -6 | 8 | |
| 12 | 11 | 10 - 23 | -13 | 5 |
Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu19
40Ghi được16
30Thủng lưới42
1.11Bàn thắng mỗi trận0.84
14Giữ sạch lưới1
11Trên 2.5 bàn10
22Hiệp hai7