Juventus SC
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hercílio Luz

Juventus SC vs Hercílio Luz

Tỷ số chung cuộc: Juventus SC 2-0 Hercílio Luz tại Catarinense - 1, 3 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Juventus SC thắng 1, hòa 0, Hercílio Luz thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Catarinense - 1 · Vòng 3
Sân vận động
Estádio João Marcatto, Jaraguá do Sul, Santa Catarina
Trọng tài
Edson Da Silva
Phong độ
WLWLL Juventus SC
WWDWW Hercílio Luz
  1. 15' Fabinho 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Renato Fabinho
  4. 46' Wellington Hyago
  5. 50' Boré Rafael Rosa
  6. 58' Matheus Claudino Allan
  7. 58' Cesinha Marlon Martins
  8. 70' Luccas Brasil Fabinho
  9. 70' Geovane Carlos Eduardo
  10. 78' Alexandre Alemão Genilson
  11. 78' Deivide Giovanni
  12. 78' Victor Caetano Eric Di María
  13. 90'+4 Alexandre Alemão 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Juventus SC HLV: Raul Cabral
  1. Iago
  2. Wallinson
  3. Matheus Piauí
  4. Genilson ▼ 78'
  5. Cesinha
  6. Allan ▼ 58'
  7. Welton Heleno
  8. Tássio
  9. Eric Di María ▼ 78'
  10. Fabinho ▼ 70'
  11. Giovanni ▼ 78'

Dự bị 12

  1. Matheus Claudino ▲ 58'
  2. Luccas Brasil ▲ 70'
  3. Alexandre Alemão ▲ 78'
  4. Deivide ▲ 78'
  5. Victor Caetano ▲ 78'
  6. Bruno Dip
  7. Diogo Dolem
  8. Elisson
  9. Hudson
  10. Jeffinho
  11. Roberto
  12. Vinícius Garcia
Hercílio Luz HLV: Marcelo Caranhato
  1. Rafael Roballo
  2. Diego Negretti
  3. Rodolfo Mol
  4. Rafael Rosa ▼ 50'
  5. Carlos Eduardo ▼ 70'
  6. Luanderson
  7. Hyago ▼ 46'
  8. Fabinho ▼ 70'
  9. Renato
  10. Marlon Martins ▼ 58'
  11. PH

Dự bị 11

  1. Renato ▲ 46'
  2. Wellington ▲ 46'
  3. Boré ▲ 50'
  4. Cesinha ▲ 58'
  5. Geovane ▲ 70'
  6. Otávio
  7. Dudu
  8. Garraty
  9. Jhonata Lima
  10. Miguel Baggio
  11. Washington

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chapecoense-sc
11 23 - 6 +17 26
2
Brusque
11 19 - 9 +10 22
3
Avai
11 10 - 5 +5 21
4
Juventus SC
11 16 - 17 -1 18
5
Marcílio Dias
11 11 - 9 +2 15
6
Próspera Criciuma
11 10 - 16 -6 14
7
Joinville
11 10 - 13 -3 13
8
Hercílio Luz
11 12 - 18 -6 12
9
Figueirense
11 12 - 11 +1 11
10
Concórdia
11 11 - 15 -4 10
11
Criciuma
11 6 - 10 -4 8
12
Metropolitano
11 8 - 19 -11 6
Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu13
28Ghi được12
30Thủng lưới19
1.04Bàn thắng mỗi trận0.92
8Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu