Ferroviaria W vs Kindermann W
Tỷ số chung cuộc: Ferroviaria W 3-0 Kindermann W tại Brasileiro Women, 12 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Ferroviaria W thắng 3, hòa 3, Kindermann W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro Women · 1st Phase · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Dr. Hudson Buck Pereira, Matão, São Paulo
- Phong độ
- DWDLD Ferroviaria W
- DLWDL Kindermann W
- 12' Luana
- 43' Karina
- HT0-0
- 46' ▲ Mônica ▼ Daiane
- 47' Lelê 1-0
- 55' ▲ Pâmela Santos ▼ Joyce Manfio
- 66' Eudimilla 2-0
- 69' Y. Cuesta Bejarano
- 69' ▲ Dani Venturini ▼ Kamila
- 69' ▲ L. González ▼ Annaysa
- 72' Simeia
- 77' ▲ Day Silva ▼ Luana
- 77' ▲ Nicoly ▼ Karina
- 84' ▲ Mylena ▼ Patrícia Sochor
- 84' ▲ Thai ▼ Brendha Patrícia
- 89' Suzane Pires 3-0
- 90'+1 ▲ Ana Luiza ▼ Suzane Pires
- FT3-0
Đội hình
- Luciana
- Jéssica Soares
- Daiane ▼ 46'
- Géssica
- Luana ▼ 77'
- Suzane Pires ▼ 90'
- Karina ▼ 77'
- Lelê
- Patrícia Sochor ▼ 84'
- Y. Cuesta
- Eudimilla
Dự bị 12
- Mônica ▲ 46'
- Day Silva ▲ 77'
- Nicoly ▲ 77'
- Mylena ▲ 84'
- Ana Luiza ▲ 90'
- Kaka Hipólito
- Ingryd
- Yanne
- Fernanda de Almeida
- Grazy
- Barrinha
- Natália
- C. Pérez
- V. Riveros
- Raquel Santiago
- Siméia
- Rafa Marques
- Kamila ▼ 69'
- X. Velazco
- Tay Belarmino
- Joyce Manfio ▼ 55'
- Annaysa ▼ 69'
- Brendha Patrícia ▼ 84'
Dự bị 8
- Pâmela Santos ▲ 55'
- Dani Venturini ▲ 69'
- L. González ▲ 69'
- Thai ▲ 84'
- Bia Nicoleti
- Kaila
- Luciene Baião
- Miriam
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 53 - 8 | +45 | 37 | |
| 2 | 15 | 48 - 14 | +34 | 35 | |
| 3 | 15 | 38 - 16 | +22 | 34 | |
| 4 | 15 | 32 - 10 | +22 | 32 | |
| 5 | 15 | 23 - 14 | +9 | 31 | |
| 6 | 15 | 25 - 16 | +9 | 28 | |
| 7 | 15 | 27 - 13 | +14 | 25 | |
| 8 | 15 | 36 - 26 | +10 | 22 | |
| 9 | 15 | 16 - 22 | -6 | 19 | |
| 10 | 15 | 25 - 33 | -8 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 24 | -8 | 17 | |
| 12 | 15 | 17 - 23 | -6 | 16 | |
| 13 | 15 | 25 - 33 | -8 | 13 | |
| 14 | 15 | 15 - 33 | -18 | 10 | |
| 15 | 15 | 10 - 54 | -44 | 9 | |
| 16 | 15 | 7 - 74 | -67 | 1 |
So sánh
21Trận đấu15
46Ghi được25
21Thủng lưới33
2.19Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai21