Ferroviaria W vs Internacional RS W
Tỷ số chung cuộc: Ferroviaria W 2-1 Internacional RS W tại Brasileiro Women, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ferroviaria W thắng 7, hòa 2, Internacional RS W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro Women · 1st Phase · Vòng 2
- Sân vận động
- Estádio Doutor Adhemar de Barros, Araraquara, São Paulo
- Phong độ
- DWDLD Ferroviaria W
- WLDLW Internacional RS W
- 37' Bruna Benites
- 37' Lelê 1-0
- 43' Raquel 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Tamara ▼ Roberta
- 50' 2-1 B. Aquino
- 56' ▲ Nicoly ▼ Karina
- 62' Ingryd
- 65' ▲ Suzane Pires ▼ Patrícia Sochor
- 65' ▲ Y. Cuesta ▼ Mylena
- 70' ▲ Analuyza ▼ F. Gauto
- 70' ▲ Mileninha ▼ Priscila
- 71' ▲ Carol Gil ▼ Eskerdinha
- 80' ▲ Marzia ▼ Pati Llanos
- 83' ▲ Eudimilla ▼ Lelê
- 83' ▲ Day Silva ▼ Ingryd
- 88' Camila
- FT2-1
Đội hình
- Luciana
- Barrinha
- Luana
- Camila
- Raquel
- Karina ▼ 56'
- Mylena ▼ 65'
- Aline Gomes
- Lelê ▼ 83'
- Patrícia Sochor ▼ 65'
- Ingryd ▼ 83'
Dự bị 8
- Nicoly ▲ 56'
- Suzane Pires ▲ 65'
- Y. Cuesta ▲ 65'
- Eudimilla ▲ 83'
- Day Silva ▲ 83'
- Géssica
- Kaka Hipólito
- Jéssica Soares
- Gabi Barbieri
- Roberta ▼ 46'
- Bruna Benites
- Isa Haas
- Eskerdinha ▼ 71'
- F. Sandoval
- Isabela Capelinha
- F. Gauto ▼ 70'
- Pati Llanos ▼ 80'
- B. Aquino
- Priscila ▼ 70'
Dự bị 9
- Tamara ▲ 46'
- Analuyza ▲ 70'
- Mileninha ▲ 70'
- Carol Gil ▲ 71'
- Marzia ▲ 80'
- Danny Teixeira
- Gabriele Berchon
- Mari Ribeiro
- Mayara
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 53 - 8 | +45 | 37 | |
| 2 | 15 | 48 - 14 | +34 | 35 | |
| 3 | 15 | 38 - 16 | +22 | 34 | |
| 4 | 15 | 32 - 10 | +22 | 32 | |
| 5 | 15 | 23 - 14 | +9 | 31 | |
| 6 | 15 | 25 - 16 | +9 | 28 | |
| 7 | 15 | 27 - 13 | +14 | 25 | |
| 8 | 15 | 36 - 26 | +10 | 22 | |
| 9 | 15 | 16 - 22 | -6 | 19 | |
| 10 | 15 | 25 - 33 | -8 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 24 | -8 | 17 | |
| 12 | 15 | 17 - 23 | -6 | 16 | |
| 13 | 15 | 25 - 33 | -8 | 13 | |
| 14 | 15 | 15 - 33 | -18 | 10 | |
| 15 | 15 | 10 - 54 | -44 | 9 | |
| 16 | 15 | 7 - 74 | -67 | 1 |
So sánh
21Trận đấu23
46Ghi được44
21Thủng lưới28
2.19Bàn thắng mỗi trận1.91
10Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai21