Ferroviaria W vs Palmeiras W
Tỷ số chung cuộc: Ferroviaria W 1-3 Palmeiras W tại Brasileiro Women, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ferroviaria W thắng 4, hòa 2, Palmeiras W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro Women · 1st Phase · Vòng 6
- Sân vận động
- Estádio Doutor Adhemar de Barros, Araraquara, São Paulo
- Phong độ
- DWDLD Ferroviaria W
- DWDDD Palmeiras W
- 17' Gessica
- 35' 0-1 Patrícia Sochor
- HT0-1
- 46' ▲ Aline ▼ Mylena
- 46' ▲ F. Gauto ▼ Suzane Pires
- 47' 0-2 Patrícia Sochor
- 52' Luana Sartório 1-2
- 64' ▲ Chú ▼ Byanca Brasil
- 67' 1-3 Bia Zaneratto
- 70' C. Silva Soares
- 72' Chu
- 72' ▲ Aline Milene ▼ Luana Sartório
- 72' ▲ Bruna ▼ Patrícia Sochor
- 78' ▲ Rafa Mineira ▼ Eudimilla
- 84' ▲ Carol Baiana ▼ Camila
- 84' ▲ Day Silva ▼ Katrine
- 84' ▲ Sâmia Pryscila ▼ Andressinha
- 88' ▲ Victória Liss ▼ Laryh
- FT1-3
Đội hình
- Luciana
- Barrinha
- Géssica do Nascimento
- Luana Sartório ▼ 72'
- Camila ▼ 84'
- Suzane Pires ▼ 46'
- Carolina Tavares
- Mylena ▼ 46'
- Laryh ▼ 88'
- Ingryd
- Eudimilla ▼ 78'
Dự bị 12
- Aline ▲ 46'
- F. Gauto ▲ 46'
- Aline Milene ▲ 72'
- Rafa Mineira ▲ 78'
- Victória Liss ▲ 88'
- Ana Alice
- Daiane Rodrigues
- Duda Batista
- Kah
- Lucilene
- Maísa
- Yasmin Cosmann
- Jully
- A. Barroso
- Camila ▼ 84'
- Andressinha ▼ 84'
- Julia
- Byanca Brasil ▼ 64'
- Patrícia Sochor ▼ 72'
- Katrine ▼ 84'
- Thais
- Bia Zaneratto
- Duda Santos
Dự bị 8
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 41 - 12 | +29 | 34 | |
| 2 | 14 | 26 - 11 | +15 | 33 | |
| 3 | 14 | 27 - 12 | +15 | 32 | |
| 4 | 14 | 31 - 10 | +21 | 31 | |
| 5 | 14 | 24 - 16 | +8 | 24 | |
| 6 | 14 | 21 - 21 | 0 | 23 | |
| 7 | 14 | 18 - 14 | +4 | 21 | |
| 8 | 14 | 20 - 16 | +4 | 20 | |
| 9 | 14 | 32 - 23 | +9 | 19 | |
| 10 | 14 | 15 - 14 | +1 | 19 | |
| 11 | 14 | 14 - 25 | -11 | 17 | |
| 12 | 14 | 14 - 17 | -3 | 13 | |
| 13 | 14 | 10 - 32 | -22 | 9 | |
| 14 | 14 | 12 - 38 | -26 | 8 | |
| 15 | 14 | 12 - 43 | -31 | 6 | |
| 16 | 14 | 10 - 23 | -13 | 4 |
So sánh
21Trận đấu25
28Ghi được72
20Thủng lưới23
1.33Bàn thắng mỗi trận2.88
9Giữ sạch lưới8
8Trên 2.5 bàn20
13Hiệp hai39