RB Bragantino U20 vs Palmeiras U20
Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino U20 3-3 Palmeiras U20 tại Brasileiro U20 A, 23 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RB Bragantino U20 thắng 4, hòa 2, Palmeiras U20 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro U20 A · Semi-finals
- Phong độ
- WWWLW RB Bragantino U20
- WWLWW Palmeiras U20
- 6' 0-1 Thiago Pimenta
- 17' M. Konephản lưới 1-1
- 23' Chrystian
- 31' Fabiano
- 40' W. Palacios
- HT1-1
- 46' ▲ G. Kidani ▼ Victor Gabriel
- 51' Gabriel Lopes 2-1
- 61' Marcos
- 64' ▲ Luis Saboia ▼ Joao Gabriel
- 64' ▲ Antonio ▼ Fabiano
- 65' 2-2 Vinicius
- 66' ▲ Thalyson ▼ Yuri Alves
- 76' Rafael Lima
- 77' ▲ Eduardo Conceicao ▼
- 78' ▲ Albert ▼ Rafael Lima
- 82' Thalyson 3-2
- 83' ▲ Luccas Ramon ▼ Felipe Teresa
- 83' ▲ Niakson ▼ Luis Pacheco
- 89' ▲ Joanderson ▼ Gabriel Lopes
- 89' ▲ Luis Gustavo ▼ R. Tavares
- 90'+1 G. Kidani
- 90' 3-3 Luccas Ramon
- FT3-3
Đội hình
- 1R. Monteiro
- 2R. Tavares ▼ 89'
- 3Breno
- 4W. Palacios
- 5Chrystian
- 6Marcos
- 7Filipinho
- 8Rafael Lima ▼ 78'
- 9Jhuan
- 10Gabriel Lopes ▼ 89'
- 11Yuri Alves ▼ 66'
Dự bị 12
- 12J. Gabriel
- 13E. Gonzalez
- 14T. Rodrigues Ferreira
- 15Joanderson ▲ 89'
- 16Victor Gabriel
- 17Albert ▲ 78'
- 18G. Costa
- 19Dudu
- 20Taubate
- 21Thalyson ▲ 66'
- 22Luis Gustavo ▲ 89'
- 23Caique
- 1Kauan Lima
- 2Joao Gabriel ▼ 64'
- 3Thiago Pimenta
- 4M. Kone
- 5Joao Paulo
- 6Andre Lucas
- 7Vinicius
- 8Luis Pacheco ▼ 83'
- 9Victor Gabriel ▼ 46'
- 10Felipe Teresa ▼ 83'
- 11Fabiano ▼ 64'
Dự bị 12
- 14L. F. Souza
- 12Luis Saboia ▲ 64'
- 15Luccas Ramon ▲ 83'
- 13Niakson ▲ 83'
- 16Kaua Nunes
- 17G. Kidani ▲ 46'
- 18Ramon Riquelme
- 19Antonio ▲ 64'
- 20Eduardo Conceicao ▲ 77'
- 21Joao Paulo Mendonca
- 23Isaac
- 25Romildo
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 54 - 23 | +31 | 44 | |
| 2 | 19 | 36 - 19 | +17 | 36 | |
| 3 | 19 | 32 - 20 | +12 | 36 | |
| 4 | 19 | 49 - 35 | +14 | 34 | |
| 5 | 19 | 39 - 25 | +14 | 32 | |
| 6 | 19 | 29 - 24 | +5 | 31 | |
| 7 | 19 | 35 - 27 | +8 | 29 | |
| 8 | 19 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 9 | 19 | 32 - 30 | +2 | 29 | |
| 10 | 19 | 28 - 29 | -1 | 28 | |
| 11 | 19 | 27 - 26 | +1 | 25 | |
| 12 | 19 | 25 - 37 | -12 | 25 | |
| 13 | 19 | 19 - 27 | -8 | 21 | |
| 14 | 19 | 20 - 31 | -11 | 20 | |
| 15 | 19 | 25 - 31 | -6 | 19 | |
| 16 | 19 | 31 - 42 | -11 | 19 | |
| 17 | 19 | 20 - 39 | -19 | 18 | |
| 18 | 19 | 24 - 40 | -16 | 17 | |
| 19 | 19 | 24 - 43 | -19 | 16 | |
| 20 | 19 | 18 - 25 | -7 | 15 |
So sánh
15Trận đấu17
60Ghi được31
12Thủng lưới13
4Bàn thắng mỗi trận1.82
6Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn8
32Hiệp hai14