Barcelona BA vs Jacuipense
Tỷ số chung cuộc: Barcelona BA 1-1 Jacuipense tại Baiano - 1, 12 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Barcelona BA thắng 1, hòa 1, Jacuipense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Baiano - 1 · 1st Phase · Vòng 7
- Sân vận động
- Estádio Municipal Agnaldo Bento Santos, Porto Seguro, Bahia
- Phong độ
- DWLLL Barcelona BA
- DWWWL Jacuipense
- 8' Clebson
- 8' Jefferson Baiano
- 16' Lidio
- 36' Vinicius Amaral
- 37' Ramires
- 41' Cesinha
- HT0-0
- 46' ▲ Gian ▼ Ramires
- 46' ▲ Alison Daniel ▼ Jefferson Baiano
- 52' Flavinho
- 57' 0-1 Alison Daniel
- 60' Yellow Card
- 60' ▲ Alê Santos ▼ Lídio
- 60' ▲ Michel ▼ Vovô
- 60' ▲ Nadson ▼ Matheus
- 65' ▲ Rafinha ▼ Denis
- 67' Lucio Maranhao
- 71' ▲ William ▼ Flavinho
- 73' Lucio Maranhão 1-1
- 77' ▲ Caique ▼ Matheus Firmino
- 77' ▲ Guilherme Rend ▼ Thiago
- 85' ▲ Mizael Santana ▼ Cesinha
- 90'+1 Izaldo
- 90'+3 Everson
- FT1-1
Đội hình
- Rafael Copetti
- Izaldo Braz
- Clebson
- John
- Lídio ▼ 60'
- Ramires ▼ 46'
- Matheus ▼ 60'
- Carlos Eduardo
- Vovô ▼ 60'
- Lucio Maranhão
- Denis ▼ 65'
Dự bị 12
- Gian ▲ 46'
- Alê Santos ▲ 60'
- Michel ▲ 60'
- Nadson ▲ 60'
- Rafinha ▲ 65'
- Waldson
- Andrey Jacaré
- Hippólito
- J. Gauto
- Jaques
- João de Deus
- Lucas Peres
- Marcelo
- Alex Cazumba
- Éverson
- Weverton
- Hugo Moura
- Vinícius Amaral
- Thiago ▼ 77'
- Jefferson Baiano ▼ 46'
- Flavinho ▼ 71'
- Cesinha ▼ 85'
- Matheus Firmino ▼ 77'
Dự bị 11
- Alison Daniel ▲ 46'
- William ▲ 71'
- Caique ▲ 77'
- Guilherme Rend ▲ 77'
- Mizael Santana ▲ 85'
- Ítalo Vinícius
- Vicente Ferreira
- Borges
- Bruno
- Leozinho
- Railon
Thống kê
05
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 18 - 4 | +14 | 21 | |
| 2 | 9 | 14 - 4 | +10 | 19 | |
| 3 | 9 | 15 - 3 | +12 | 18 | |
| 4 | 9 | 9 - 6 | +3 | 13 | |
| 5 | 9 | 9 - 13 | -4 | 11 | |
| 6 | 9 | 8 - 12 | -4 | 10 | |
| 7 | 9 | 7 - 10 | -3 | 9 | |
| 8 | 9 | 7 - 8 | -1 | 9 | |
| 9 | 8 | 4 - 16 | -12 | 3 | |
| 10 | 8 | 6 - 21 | -15 | 3 |
Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu11
17Ghi được16
31Thủng lưới10
0.68Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn4
11Hiệp hai11