Vitoria Da Conquista
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
UNIRB

Vitoria Da Conquista vs UNIRB

Tỷ số chung cuộc: Vitoria Da Conquista 2-0 UNIRB tại Baiano - 1, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Vitoria Da Conquista thắng 1, hòa 1, UNIRB thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Baiano - 1 · 1st Phase · Vòng 7
Sân vận động
Estádio Lomanto Júnior, Vitória da Conquista, Bahia
Trọng tài
Josué Reis de Jesus Júnio
Phong độ
WDLWD Vitoria Da Conquista
DWDWW UNIRB
  1. 10' Jeorge 1-0
  2. 26' Rodrigo
  3. HT1-0
  4. 46' Alex Sandre Nona
  5. 50' R. Mucuri
  6. 56' Matheus
  7. 62' Guilherme Rubinho
  8. 65' Ciel Mael
  9. 69' Alex Sandre 2-0
  10. 75' David Manteiga Rodrigo Mucuri
  11. 75' Pedro Igor Dakson
  12. 79' Nilton
  13. 82' Sanny
  14. 83' Gabriel Fabiano Gabritt
  15. 83' Luiz Humberto Abner
  16. 89' Airton Maradona Matheus
  17. 89' Caio Jeorge
  18. FT2-0

Đội hình

Vitoria Da Conquista HLV: Ferreira
  1. Nilton
  2. Zeca
  3. Mailson
  4. Tiago Santana
  5. Marcelinho
  6. Rubinho ▼ 62'
  7. Darlan Bispo
  8. Rodrigo
  9. Matheus ▼ 89'
  10. Jeorge ▼ 89'
  11. Nona ▼ 46'

Dự bị 11

  1. Alex Sandre ▲ 46'
  2. Guilherme ▲ 62'
  3. Airton Maradona ▲ 89'
  4. Caio ▲ 89'
  5. Gustavo
  6. Italo Pardal
  7. Netto Rocha
  8. Sílvio
  9. Tiago Jose
  10. Vagner
  11. João Victor
UNIRB HLV: Joel Cornelli
  1. Marcão
  2. Marcelo Amaral
  3. Castro
  4. Maikon
  5. Fabiano Gabritt ▼ 83'
  6. Dakson ▼ 75'
  7. Mael ▼ 65'
  8. Sanny
  9. Abner ▼ 83'
  10. Rodrigo Mucuri ▼ 75'
  11. Igor Badio

Dự bị 10

  1. Ciel ▲ 65'
  2. David Manteiga ▲ 75'
  3. Pedro Igor ▲ 75'
  4. Gabriel ▲ 83'
  5. Luiz Humberto ▲ 83'
  6. Jeferson
  7. Andrei
  8. Eduardo
  9. Rodrigo Rocha
  10. Willian Thuran

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Jacuipense
9 19 - 10 +9 21
2
Atlético Alagoinhas
9 17 - 10 +7 17
3
Bahia de Feira
9 13 - 9 +4 17
4
Barcelona BA
9 6 - 7 -1 14
5
Esporte Clube Vitória
9 7 - 6 +1 13
6
Bahia
9 13 - 9 +4 12
7
Juazeirense
9 7 - 11 -4 9
8
Doce Mel
9 8 - 12 -4 7
9
Vitoria Da Conquista
9 5 - 15 -10 7
10
UNIRB
9 8 - 14 -6 7
Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu9
5Ghi được8
15Thủng lưới14
0.56Bàn thắng mỗi trận0.89
3Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn2
3Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu