Zrinjski
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
BSK Banja Luka

Zrinjski vs BSK Banja Luka

Tỷ số chung cuộc: Zrinjski 3-1 BSK Banja Luka tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 1 tháng 9, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 5
Phong độ
WWWWL Zrinjski
LLLWD BSK Banja Luka
  1. HT0-0
  2. 47' N. Bilbija 1-0
  3. 54' M. Cuze 2-0
  4. 57' I. Savic M. Cuze
  5. 66' 2-1 G. Karacicphản lưới
  6. 76' I. Vidovic K. Abramovic
  7. 79' V. Grbic
  8. 80' N. Antesevic D. Culina
  9. 80' S. Ristic J. Ljubic
  10. 88' A. Ilic 3-1
  11. 89' K. Stapic A. Ilic
  12. 89' H. Ljukovac V. Grbic
  13. 90'+1 F. Bezdrob M. Radic
  14. 90'+3 I. Savic
  15. FT3-1

Đội hình

Zrinjski HLV: S. Rožman
  1. 77Karlo Abramovic ▼ 76'
  2. 18G. Karačić
  3. 12P. Mamić
  4. 5D. Lagumdžija
  5. 27S. Jakovljević
  6. 20A. Ivančić
  7. 17A. Ilic ▼ 89'
  8. 21V. Grbic ▼ 89'
  9. 25M. Ćuže ▼ 57'
  10. 99N. Bilbija
  11. 4H. Barišić

Dự bị 11

  1. 39A. Arapovic
  2. 10M. Čuić
  3. 40branko curdo
  4. 7N. Gajzler
  5. 11T. Jurić
  6. 80H. Ljukovac ▲ 89'
  7. 37D. Morris
  8. 6I. Savić ▲ 57'
  9. 15K. Stapić ▲ 89'
  10. 31Z. Šubarić
  11. 8I. Vidović ▲ 76'
BSK Banja Luka HLV: Bojan Puzigaca
  1. 22D. Čavić
  2. 30D. Čulina ▼ 80'
  3. 5C. Diouf
  4. 8Boro Erić
  5. 7N. Keranovic
  6. 32J. Ljubić ▼ 80'
  7. 49S. Marčetić
  8. 55S. Marjanović
  9. 17F. Račić
  10. 15M. Radic ▼ 90'
  11. 31Srđan Modić

Dự bị 11

  1. 16Faruk bezdrob ▲ 90'
  2. 28Denis dizderavic
  3. 10David Gavric
  4. 21M. Kovačević
  5. 20Z. Kvržić
  6. 11D. Radic
  7. 27S. Ristic ▲ 80'
  8. 26nebojsa runic
  9. 23M. Savić
  10. 77A. Stupar
  11. 2N. Antesevic ▲ 80'

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Zrinjski
7 15 - 5 +10 18
2
Borac Banja Luka
7 12 - 5 +7 16
3
FK Željezničar Sarajevo 0-1
8 9 - 9 0 11
4
Čelik 1-0
8 11 - 11 0 10
5
FK Sarajevo
7 4 - 5 -1 10
6
Siroki Brijeg
7 8 - 8 0 9
7
Sloga Doboj
7 5 - 6 -1 9
8
BSK Banja Luka
7 8 - 10 -2 7
9
Velež
7 6 - 12 -6 7
10
FK Radnik Bijeljina
7 8 - 15 -7 3
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

12Trận đấu9
28Ghi được11
9Thủng lưới12
2.33Bàn thắng mỗi trận1.22
4Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn4
13Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu